Examples of using Benigno in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng 5/ 2014 Tổng thống Benigno S.
San Benigno Canavese có gì thú vị?
Cách di chuyển đến San Benigno Canavese.
Tháng này, Tổng thống Philippines, Benigno S.
Benigno Aquino III,
Tháng này, Tổng thống Philippines, Benigno S.
Tổng thống Barack Obama và Tổng thống Benigno S.
Dưới thời của nguyên Tổng thống Benigno S.
Tổng đốc đầu tiên là Benigno Aquino, Sr….
Tổng thống Benigno S.
Ông Benigno Aquino tuyên thệ nhậm chức Tổng thống Philippines.
Ông Benigno Aquino tuyên thệ nhậm chức Tổng thống Philippines.
Tổng thống Marcos bị buộc tội ám sát Benigno Aquino, Jr.
Nó không có chữ ký của( cựu Tổng thống Benigno) Aquino.
Có những loại hình nơi lưu trú nào tại San Benigno Canavese?
Thượng nghị sĩ Benigno Aquino, Jr. bị ám sát hồi năm 1983.
Năm 1983, đối thủ chính trị cũ của Marcos, Benigno Aquino, Jr.
Tổng thống Benigno Aquino sẽ thăm hai thành phố này trong ngày hôm nay.
Siêu bão Haiyan cũng đưa ra nhiều thách thức mới cho Tổng thống Benigno S.
Bà, thượng nghị sĩ Benigno Aquino, Jr. bị ám sát hồi năm 1983.