Examples of using Benioff in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Câu chuyện: Darren Lemke, David Benioff.
Kịch bản: David Benioff và Skip Woods.
Kịch bản: David Benioff và Skip Woods.
Kịch bản: David Benioff và Skip Woods.
Ông Marc Benioff- người sáng lập Salesforce.
Kịch bản: David Benioff và Skip Woods.
Kịch bản: David Benioff và Skip Woods.
Marc Benioff thành lập Salesforce ở tuổi 35.
CEO Marc Benioff yêu thích mọi thứ ở Hawaii.
Được thành lập bởi Marc Benioff& Parker Harris.
Được thành lập bởi Marc Benioff& Parker Harris.
Tỷ Phú Marc Benioff Mua Lại Tạp Chí Time.
CEO Salesforce Marc Benioff yêu thíchtất cả mọi thứ Hawaii.
Tác giả kịch bản: David Benioff, Billy Ray.
David Benioff và D. B Weiss là nhà sản xuất.
Benioff là người rất có thiên hướng tâm linh;
Marc Benioff Bí mật phía sau điện toán đám mây.
David Benioff và D. B Weiss là nhà sản xuất.
Vào tháng 2 năm 2018, David Benioff và D. B.
Bí Mật Phía Sau Điện Toán Đám Mây Marc Benioff.