Examples of using Bentham in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm Jeremy Bentham, nghị sĩ JC Hobhouse
Genera Plantarum của Bentham& Hooker,
Jeremy Bentham và Richard Brinsley Sheridan- cũng chống lại chế độ nô lệ trên những nền tảng không liên hệ gì với tôn giáo.
Genera Plantarum của Bentham& Hooker cũng đã sử dụng cho những cái mà hiện nay được phong là cấp họ( xem Ordo naturalis).
và lý thuyết của Jeremy Bentham về nhà tù hình tròn
Có lẽ Bentham được khích lệ trong việc xuất bản sau khi anh thấy sự thành công của Paley với tác phẩm" The Principles of Moral and Political Philosophy".[ 18] Cuốn sách của Bentham không thành công ngay lập tức[ 19] nhưng tư tưởng của ông được lan truyền rộng rãi hơn khi Pierre Étienne Louis Dumont dịch một số bản thảo chọn lọc của Bentham sang tiếng Pháp.
Nhà triết học người Hy Lạp Aristole có thể đã nhận biết được hạnh phúc với sự tự nhận thức vào thế kỷ 4 trước Công Nguyên, và những nhà tư tưởng suốt thể kỷ này có thể đã đấu tranh để cân bằng giữa sự theo đuổi giá trị hạnh phúc với các giá trị khác của loài người, nhưng với Bentham, tất cả những điều này chỉ là lý thuyết suông hoặc ảo tưởng.
Điều này có vẻ là trái ngược với lí luận của Bentham, rằng“ Lượng thỏa mãn là
tập hợp các tác phẩm của Bentham, được xuất bản thành từng phần từ năm 1838 đến năm 1843.
Lợi ích lớn nhất cho số đông lớn nhất- JEREMY BENTHAM.
BENTHAM Open bảo đảm tính toàn vẹn,
Đầu của Jeremy Bentham.
Bentham IMF( Hoa Kỳ).
Jeremy Bentham, triết gia người Anh.
Bentham và Austin ủng hộ luật pháp thực chứng;
Bentham bị thu hút bởi biện pháp thứ hai hơn.
Bentham và Austin ủng hộ luật pháp thực chứng;
Bentham chỉ làm được một phần nhỏ công việc này.
Ông ấy là triết gia người Anh. Jeremy Bentham" à?
Ông ấy là triết gia người Anh. Jeremy Bentham" à?