Examples of using Bentley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sữa tắm làm sạch Bentley Organic.
Tùng Lâm Bentley.
Mở phần mềm Bentley MicroStation.
Đến năm 1931, Rolls- Royce đã mua lại Bentley.
Bentley Motorsport vừa chính thức công bố mẫu xe đua Continental GT3 hoàn toàn mới, hiện đang được phát triển cho mùa giải 2018 sắp đến.
Nó phản ánh tinh thần nỗ lực của Bentley, một trong những điều không đổi trong suốt 100 năm qua
Cả hai sẽ làm khó chịu giới cầm quyền, vốn đang chạy những chiếc Porsche và Bentley tranh đua với xe kéo với xe đạp trên các đường phố tắc nghẽn của Hà Nội cũ.
Khi bạn áp dụng Bentley vào nhà của bạn,
Speed 8 từng giúp Bentley giành chiến thắng 24 Hours of Le Mans trong năm 2003.
Trong toàn bộ năm thứ 100 của Bentley trong kinh doanh,
Làm việc cho một hãng xe mang tính biểu tượng như Bentley ở dự án sáng tạo như này là một trải nghiệm vô cùng độc đáo”- ông Clague nói.
Tập đoàn Volkswagen đã mua lại Bentley năm 1998, cho phép chúng tôi tiếp cận các nguồn lực mới và công nghệ mới.
Cô mô tả bản thân là một chiếc xe Bentley và sở hữu các kỹ năng về điền kinh và điền kinh, kickboxing cộng với thể dục.
Speed 8 từng giúp Bentley giành chiến thắng 24 Hours of Le Mans trong năm 2003.
Vì vậy, nếu Bentley có vẻ
Tu viện Dftimeon đã mang lại vương miện nhờ có Bentley& Skinner, cho họ mượn một số cây pháo lấp lánh nghiêm trọng.
Spur Bentley Continental Flying S1( 1958) đã" Lái xe ra trong Phong cách:
Bentayga Onyx Edition hé mở cho bạn thấy một thế giới Bentley dưới một góc nhìn mới.
vì chúng tôi đang sống trong biệt thự hay lái xe Bentley.
Chabin đã từng giữ các vị trí cấp cao tại Ferrari và trước đó, ông còn từng tham ra tái cơ cấu Bentley.