Examples of using Bergmann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các" Phong trào làm việc mới, Được thành lập bởi nhà triết học Frithjof Bergmann vào cuối 1980, đã hình dung ra một tương lai như vậy, trong khi nhà kinh tế và lý thuyết xã hội Jeremy Rifkin tưởng tượng người tiêu dùng và nhà sản xuất trở thành một và giống nhau: những người khởi nghiệp.
chúng tôi chắc chắn rằng tài năng mà chúng tôi thuê đã sẵn sàng để bắt đầu ngay từ ngày đầu tiên,“ Andreas Bergmann, CEO của TGV Lyria,
không có một cuộc thảo luận vào đêm khuya trên tàu nghiên cứu Martin Bergmann, giữa ông và Sammy Kogvik,
Friedrich chấm dứt chảy máu sau hai tiếng đồng hồ, nhưng những hành động của Bergmann đã dấn đến sự hình thành một áp xe ở cổ ông, gây cho ông khó chịu trong những tháng còn lại của đời mình.[ 81] Sau, Friedrich từng hỏi" Vì sao Bergmann lại đặt ngón tay của ông ấy vào cổ ta?"[ 81] và than phiền" Bergmann hành hạ[ ta]".
Quy tắc Bergmann thông thường được áp dụng cho động vật có vú
Theo một nghiên cứu của Valerius Geist vào năm 1986, quy tắc Bergmann là sai:
quy tắc Bergmann.
Friedrich chấm dứt chảy máu sau hai tiếng đồng hồ, nhưng những hành động của Bergmann đã dấn đến sự hình thành một áp xe ở cổ ông, gây cho ông khó chịu trong những tháng còn lại của đời mình.[ 81] Sau, Friedrich từng hỏi" Vì sao Bergmann lại đặt ngón tay của ông ấy vào cổ ta?"[ 81] và than phiền" Bergmann hành hạ[ ta]".
Giáng cấp Bergmann Dansyl clorua.
Đây là Đặc vụ Bergmann.
Đây là Đặc vụ Bergmann.
Đây là Đặc vụ Bergmann. Vào đi.
Bergmann đã bán giấy phép của MP 18.
Bergmann 1896 sử dụng cơ chế nạp đạn blowback.
Nên hiểu thế nào về luật hấp dẫn- Jon Bergmann.
Ernst David Bergmann, chủ tịch Ủy ban năng lượng nguyên tử Israel.
Vì vậy, ông và Bergmann quyết định việc xem bài giảng là tùy chọn.
Linda Bergmann là giám đốc Phòng thí nghiệm Viết tại Đại học Purdue ở Indiana.
Mô hình của Thụy Sĩ được gọi là SIG Bergmann 1920.
Bergmann hiện là một trong những nghệ nhân cắm hoa nổi tiếng nhất Nhật Bản.