Examples of using Berhad in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
AirAsia X Berhad( D7)
AirAsia X Berhad( D7)
vận hành bởi Malaysia Airlines Berhad từ năm 2015.
vận hành bởi Malaysia Airlines Berhad từ năm 2015.
Iskandar Investment Berhad& DHL khai trương Trung tâm xuất sắc toàn cầu tại Iskandar Malaysia.
Proton( Proton Holdings Berhad) là nhà sản xuất ô tô hàng đầu của Malaysia.
Công ty được niêm yết trên thị trường chính của sàn chứng khoán Bursa Malaysia Berhad.
Hong Leong Bank Berhad là một nhóm ngân hàng niêm yết công khai lớn ở Malaysia.
Năm 2004, Ngân hàng Hong Leong mua lại Công ty tài chính Hong Leong Berhad.
Ông giữ vai trò quan trọng tại TSH Resources Berhad năm 1994 and Ekowood năm 2004.
Proton( Perusahaan Otomobil Nasional Berhad), là nhà sản xuất xe hơi tiên phong tại Malaysia.
AirAsia Berhad đã được niêm yết trên Thị Trường Chính của Sàn chứng khoán Bursa Malaysia Securities Berhad vào tháng Mười Một năm 2004.
Eco World Development Group Berhad( EWDG) là nhà phát triển giành giải thưởng lớn ở Malaysia.
VinaCapital và quỹ VinaLand Limited có kế hoạch phát triển dự án với công ty Malaysia Genting Berhad.
AirAsia Berhad có một thị phần 49% trong hãng hàng không với Fersindo Nusaperkasa sở hữu 51%.
Theo chính sách của KTM Berhad, một khi đặt chỗ đã được xác nhận không được phép thay đổi.
Maxis Communications hay Maxis Berhad là một nhà cung cấp dịch vụ mạng truyền thông và internet của Malaysia.
Còn có hai nhà máy điện chu trình hỗn hợp có công suất 380 MW do Ranhill Holdings Berhad vận hành.
Trang web này do AirAsia Berhad( 284669- W)(“ AirAsia”) sở hữu và vận hành.
Giám đốc điều hành của Innoprise Plantations Berhad.