Examples of using Berili in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bọc trong berili. 1 khối ngàn cân plutonium.
Cả berili oxit cũng có nhiều tính chất quý báu.
Berili có ảnh hưởng rõ rệt đến các tính chất của magie.
Berili kim loại đã không có sẵn cho đến tận năm 1957.
Lõi berili tối tân là một nguồn năng lượng cao không ổn định.
Nhưng nó ít nguy hiểm hơn cadmium, berili, chì và thủy ngân.
Một số người( 1- 15%) rất nhạy cảm với berili.
Lõi berili tối tân là một nguồn năng lượng cao không ổn định.
Giống như tất cả các hợp chất berili, BeCl2 có độc tính cao.
Berili được sử dụng trong các vũ khí hạt nhân vì lý do tương tự.
Đối với berili, có hai electron trong quỹ đạo 1s
Khả năng truyền âm của berili rõ ràng là một điều mà khoa học rất đáng quan tâm.
Nhôm berili nhôm 25%~ 43%,
Berili và các muối của nó là các chất có độc tính và có khả năng gây ung thư.
Trong số tất cả các vật liệu rắn thì berili được coi là chất kìm hãm nơtron tốt nhất.
Việc nghiên cứu berili nguyên chất đã chứng tỏ rằng, nó có nhiều tính chất quý báu và thú vị.
Để nấu chảy berili trong chân không, người ta chỉ dùng nồi làm bằng berili oxit, vì chất này hoàn toàn không tương tác với berili. .
Việc nghiên cứu berili nguyên chất đã chứng tỏ rằng, nó có nhiều tính chất quý báu và thú vị.
Cũng chưa rõ là trẻ em sẽ khác với người lớn như thế nào trong tính nhạy cảm với berili.
Berili đã đóng vai trò nổi bật trong sự phát triển của học thuyết về cấu tạo nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.