Examples of using Bermuda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trở lại Bermuda.
Chuyến bay 19 bí ẩn là nguồn gốc cho sự ra đời của Truyền thuyết Bermuda.
Trở lại Bermuda.
Đó là cơ hội cho Bermuda.
Google chuyển gần 23 tỷ USD qua Bermuda.
Wichita khởi hành đi Bermuda vào ngày 6 tháng 4 và đến nơi hai ngày sau đó.
Du lịch đi du lịch đến Bermuda để thoát khỏi mùa đông Bắc Mỹ phát triển đầu tiên trong thời đại Victoria.
Thủy thủ đoàn trên chiếc Wasp mong mỏi được quay trở về Bermuda vào ngày 18 tháng 9, nhưng hoàn cảnh mới trên Đại Tây Dương buộc phải thay đổi kế hoạch.
Cộng tác với chính phủ Bermuda và tất cả các cơ quan giám sát cần thiết trong việc phát triển và cải thiện khung pháp lý mạnh mẽ.
Được bầu vào năm 1972, bà là thành viên của quốc hội Bermuda cho Đảng Bermuda của Hoa Kỳ cho khu vực bầu cử của Hamilton East.[ 1][ 2].
Khi cô đã an toàn trên bờ biển Bermuda, cô đã kiệt sức
Bermuda không phải là nơi bí ẩn duy nhất trên trái đất có hiện tượng chưa ai có thể giải….
Một cuộc quan sát bão nhiệt đới được tiến hành tại Bermuda sau khi cơn bão nhiệt đới Sean thành hình giữa lãnh thổ Anh này và Bahamas.
Một hành trình Bermuda là cách tốt nhất để khai quật các đồ trang sức của Bermuda,
Cộng tác với chính phủ Bermuda và tất cả các cơ quan giám sát cần thiết trong việc phát triển và cải thiện khung pháp lý mạnh mẽ.
Là đối tác tin cậy trong suốt quá trình tập luyện tại Bermuda, những tàu này sẽ hỗ trợ đội đua xuyên suốt chặng đua đến chung cuộc năm 2017.
Khi cô đã an toàn trên bờ biển Bermuda, cô đã kiệt sức
từ đó cô đã được tiến hành đến Bermuda và Puerto Rico.
Bãi biển Elbow Beach( Bermuda): Ngoài Horseshoe Bay, Elbow Beach là một bãi biển có bờ cát hồng kỳ thú khác của Bermuda.
Bây giờ trong các anh ai là người sẽ thắng để làm một chuyến du lịch đi Bermuda nào?”.