Examples of using Bernard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chiến Lược Dữ Liệu Bernard Marr.
Big Data- Dữ Liệu Lớn Bernard Marr.
Chuyện đời tôi, Bernard Baruch.
Tư Chứng khoán Bernard L. Madoff.
Immortal Beloved, quay năm 1994, Bernard Rose đạo diễn và viết truyện.
Ban đầu, Bernard.
Châm ngôn Thánh Bernard.
Tư Chứng khoán Bernard L. Madoff.
Giống chó to nhất thế giới Saint Bernard.
Mình cần bán Saint Bernard 12 tháng.
Chúng ta học được gì từ Bernard Madoff?
Nhà đầu cơ Bernard Baruch.
Giống như George Bernard Shaw một lần ghi nhận, tình yêu đầu
George Bernard Shaw- Một số người nhìn những thứ họ đang có
Sự tự do duy nhất mà chúng ta có là tự do trui rèn kỷ luật bản thân."- Bernard Baruch.
Linh Đạo Mang Tính Cải Tổ và Ngôn Sứ của Thánh Bernard Clairvaux Như Đã Thấy Rõ Cách Đặc Biệt trong Các Lá Thư của Ngài”, tại Viện Đại Học Giáo Hoàng Gregorian vào năm 2003.
Cư sĩ Bernard Glassman là người sáng lập
Chartes Cathedral( Điện thờ Chartes) được đặt tên theo Bernard của Charter, một học giả sống ở thế kỷ thứ 12, người đầu tiên thấy được chúng ta“ đứng trên vai người khổng lồ”.
Vì tương lai của gia tộc Bernard, ông tuyệt đối sẽ không để đứa cháu trai xuất sắc như vậy bị gả vào một gia tộc khác.
Bernard dẫn dắt những câu hỏi, khiến Salvatore chỉ