Examples of using Bernhardt in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong đó nổi tiếng nhất là Sarah Bernhardt.
Quyền Bộ trưởng Nội vụ David Bernhardt.
Chân dung Sarah Bernhardt chụp bởi Félix Nadar.
Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ David Bernhardt.
Sarah Bernhardt, nữ diễn viên người Pháp s.
Tôi là bác sĩ Bernhardt. Chào buổi sáng, Frau Roget.
Bernhardt thường thoa phết chất nhuộm yên chi lên môi cô trước công chúng.
Le Tunnel Allan Mac Allan Curtis Bernhardt phiên bản tiếng Pháp của phim Đức.
Sarah Bernhardt đã đổi họ
Bernhardt nói anh ta không biết chính xác bao nhiêu dân làng bị bắn chết.
Các tác giả đáng chú ý bao gồm các giáo sư Maciej Bernhardt và Artur Kijas.
Bernhardt nói những cấp cao của Lục quân hẳn vừa biết chuyện xảy ra ở Pinkville.
nhân trực xạ và tôi đứng đó nhìn”- trung sĩ Michael Bernhardt cho biết.
Phòng tuyến Bernhardt Chiến dịch Ý 1 tháng 12 năm 1943 15 tháng 1 năm 1944 Đồng minh.
Sau đó, ông ghi danh vào Trường Nghệ thuật Sân khấu tại Nhà hát Sarah Bernhardt ở Paris.
Bernhardt cũng tham gia vào các tác phẩm tai tiếng như vở" Judas" của John Wesley De Kay.
Anh ta phụ thuộc trên thông tin từ Terry và Bernhardt, cùng nhiều nguồn khác, để viết lá thư này.
Người sống sót được chỉ định" trong buổi đọc thông điệp năm nay là Bộ trưởng Nội vụ David Bernhardt.
Sarah Bernhardt, bắt đầu thoa son môi và má hồng nơi công cộng.
Bộ trưởng( Nội vụ David) Bernhardt đang xem xét chương trình thiết bị bay không người lái cấp bộ.