Examples of using Bernoulli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
dãy số Bernoulli, một dãy của các kết quả tính toán được đặt tên theo nhà toán học Thụy Sỹ thế kỷ 17 Jacob Bernoulli, nhật báo Dagens Nyheter diễn đạt.
Các nhà điều tra đầu thế kỷ 18, những người nghi ngờ rằng lực điện giảm dần theo khoảng cách như lực hấp dẫn đã làm( nghĩa là bình phương nghịch đảo của khoảng cách) bao gồm Daniel Bernoulli và Alessandro Volta,
Hebrew theo sự thúc giục của cha ông để trở thành mục sư, nhưng Bernoulli đã thuyết phục cha mình rằng Leonhard đã được định để trở thành một nhà toán học vĩ đại.
để dịch tác phẩm của Luigi Menabrea về các số Bernoulli thành các lệnh máy.[ 2][ 2]
chính xác hơn nhưng nó bao quát được ý chính của Bernoulli-- là như thế này: Giá trị trông
nâng( hiệu ứng Bernoulli làm cho các hạt nổi lên trên bề mặt),
Bà đã chứng minh cho thấy động cơ sẽ tính toán số Bernoulli như thế nào.[ 2] Vì các chứng minh
bao gồm Daniel Bernoulli và Alessandro Volta,
Phương trình Bernoulli được Daniel Bernoulli công.
Phân phối Bernoulli.
Johann Bernoulli đề cập.
Anh trai của Johann Bernoulli.
Cố vấn khoa học Johann Bernoulli.
Đó là Định luật Bernoulli.
Bernoulli hiệu lực làm sạch nguyên tắc.
Vật lý 10- Bernoulli' s Principle.
Vật lý 10- Bernoulli' s Principle.
Trong đó B 2 n là số Bernoulli thứ.
Số e được Jacob Bernoulli giới thiệu vào năm 1683.
Jacob Bernoulli còn được biết đến với tên James.