Examples of using Bernstein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng các chuyên gia bên ngoài thì cho rằng, nghiên cứu hiện do Tiến sĩ John- Dylan Haynes thực hiện ở Trung tâm Bernstein là một bước ngoặt.
Tiếp theo ông đã đi đến Berlin để làm việc trên của Leonard Bernstein Candide.
Ở đây, kỹ thuật thu âm xuất sắc đã góp phần vào thành tựu của Stravinsky, Bernstein và dàn nhạc.
Có thể có lừa dối về việc đó, nhưng Bernstein không là 1 người trong số đó”.
Chính phủ muốn có thêm những sự giải trí có chất lượng,” ông Adelson cho biết trong buổi Hội thảo Quyết định Chiến lược Thường niên Bernstein Thirty Second năm 2016.
NIENLICH- Kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Leonard Bernstein sẽ được tổ chức ở miền Nam California.
Trong cuốn sách thăm dò độc đáo về vai trò của rủi ro trong xã hội chúng ta, Peter Bernstein cho rằng, khái niệm kiểm soát rủi ro là một trong những ý tưởng trung tâm để phân biệt thời hiện đại với quá khứ xa xôi.
Leonard Bernstein, Leontyne Price,
theo một báo cáo tháng 2 từ Sanford C. Bernstein& Co.,
có tính năng âm nhạc của Leonard Bernstein, và The Bill Charlap Trio,
Bernstein trong thư gửi khách hàng đã viết:“ Dù một số nước
Trong giải tích số, một đa thức Bernstein, đặt theo tên của Sergei Natanovich Bernstein là một tổ hợp tuyến tính của các đa thức Bernstein cơ sở.
Canaan Inc, trong đó có 10% của thị trường theo Bernstein và đối thủ nhỏ hơn Ebang nộp hồ sơ niêm yết của họ trong tháng Năm và tháng Sáu, nhưng vẫn chưa hoàn thành IPO của họ.
Cuối cùng, nhóm Bernstein lưu ý nhiều công ty thành công ngày nay,
Cũng theo Bernstein, quỹ đạo tăng trưởng của Apple trong không gian này thực sự rất mạnh, công ty đang bắt đầu trở thành một trong những mối đe dọa cạnh tranh lâu dài với PayPal.
Công ty của tôi và tôi không phải là những người mộ vàng”, Bernstein- cựu giám đốc chiến lược đầu tư Merrill Lynch chia sẻ tại hội nghị ETF Morningstar tuần trước cho biết.
Bernstein đã tham gia hai cuộc bầu cử với đối thủ là một đảng xã hội chủ nghĩa khác có tên là Tổng hội Công nhân Đức( Allgemeiner Deutscher Arbeiterverein)( ADAV) của Ferdinand Lassalle, nhưng trong cả hai cuộc bầu cử không bên nào có thể giành đa số phiếu đáng kể.
Bernstein đã tham gia hai cuộc bầu cử với đối thủ là một đảng xã hội chủ nghĩa khác có tên là Tổng hội Công nhân Đức( Allgemeiner Deutscher Arbeiterverein)( ADAV) của Ferdinand Lassalle, nhưng trong cả hai cuộc bầu cử không bên nào có thể giành đa số phiếu đáng kể.
Đại học Charité và Trung tâm Khoa học thần kinh điện toán Bernstein tại Berlin.
Trong podcast kinh doanh này, các biên tập viên HBR Amy Bernstein, Sarah Green Carmichael