Examples of using Berry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cách di chuyển đến Berry Park.
Acai Berry không phải là một cách chữa trị ung thư;
Acai Berry đã trở thành đồng nghĩa với chậm lại dấu hiệu lão hóa và thúc đẩy sức khỏe tốt.
Acai Berry đã trở thành đồng nghĩa với chậm lại dấu hiệu lão hóa và thúc đẩy sức khỏe tốt.
nghiên cứu cho thấy Organic Goji Berry mang lại lợi ích cho sức khoẻ.
Là một tác nhân chelating, có thể được sử dụng cho nước ép nho hoặc nước trái cây berry khác, thêm sản phẩm này để ngăn chặn sự hình thành của răng.
Bên cạnh khả năng miễn dịch tăng cường khả năng của vitamin C, axit ellagic trong Acai Berry cũng hỗ trợ trong cuộc chiến chống lại các tế bào ung thư.
axit ellagic trong Acai Berry cũng hỗ trợ trong cuộc chiến chống lại các tế bào ung thư.
ETH đóng góp sẽ giúp bạn nhận được 2500 Berry, nhưng bạn có thể nhận được tiền thưởng bằng cách đóng góp sớm.
Chủ nhà thu tiền thuê qua mã Berry token và có thể chi tiêu chúng cho các dịch vụ khác của Rentberry như.
Berry là mã thông báo ERC20 và phương thức thanh toán độc quyền trên nền tảng.
nó sẽ tốn 1000 Berry( khoảng 200 đô la) để gửi đơn đăng ký tham gia đấu giá bất động sản.
Ciroc Red Berry và Ciroc Coconut sẽ có mặt trong với các cỡ chai 50ml,
Còn cô Amanda Berry phát biểu:“ Tôi mạnh mẽ hơn từng ngày
Nó không rõ liệu phí ứng dụng sẽ thay đổi khi mã Berry token tăng( hoặc giảm) về giá trị.
Nếu bạn không giành chiến thắng trong cuộc đấu giá, bạn đã hoàn trả toàn bộ số tiền gửi 1000 Berry của mình.
Công ty Berry Mining phải lắp đặt một máy mới trị giá 1,5 triệu$ tại khu hầm mỏ Nevada.
Ví dụ, quercetin, một berry polyphenol, được cho là đặc biệt hiệu quả trong việc giảm nguy cơ mắc bệnh sau khi một đợt tập luyện thể dục cao độ.
Sản phẩm làm từ acai là đắt vì 95% của berry là hạt giống,
Sau vụ kết án Berry, Đạo luật Mann hiếm khi được mang ra thực thi, nhưng nó không bao giờ bị bãi bỏ.