Examples of using Bess in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
BESA triển khai BESS Châu Á tại Malaysia,
BESS hỗ trợ ECTP triển khai thực địa lưu trữ 1 Tetra* watt* giờ năng lượng tái tạo.
Phát hành thương mại sản phẩm BESS đầu tiên, BESS plug- n- play thân thiện với người dùng cho thị trường dân cư.
Để thiết kế các hệ thống lưu trữ năng lượng pin( BESS), có thể trực tiếp cấp nguồn cho các thiết bị DC.
BESS Việt Nam 2019 là sự kiện đầu tiên ở Việt Nam,
Cuối cùng, kể từ năm 2014, Andy đã dẫn đầu POMCube Inc. để thiết kế các hệ thống lưu trữ năng lượng pin( BESS), có thể trực tiếp cấp nguồn cho các thiết bị DC.
Đối với BESS với tỷ lệ E/ P( năng lượng/ năng lượng)
Một cửa hàng giá trị- Mỗi thiết bị ECTP tuân thủ BESS phải dự trữ đủ ECT tương đương với giá trị quyền lực của nó để tham gia vào trao đổi tự động.
UPS lớn nhất hiện nay trên thế giới là Battery Electric Storage System( BESS), có công suất 46 MW ở Fairbanks, có thể cấp điện cho cả thành phố và các vùng lân cận khi mất điện.
Tôi mong đợi Triển lãm BESS Việt Nam sẽ trở thành một sự kiện không thể bỏ qua đối với các nhà cung cấp giáo dục hàng đầu thế giới đến từ Anh Quốc, để giúp họ xuất khẩu thành công đến khu vực này.”.
Vào cuối năm 2014, Li đã thành lập POMCube để phát triển một hệ thống lưu trữ năng lượng pin( BESS) với hiệu quả gia tăng bằng cách sử dụng chênh lệch ToU để giảm chi phí điện của người trả tiền.
UPS lớn nhất hiện nay trên thế giới là Battery Electric Storage System( BESS), có công suất 46 MW ở Fairbanks,
hiệu suất của sáu công nghệ lưu trữ năng lượng pin( BESS) và bốn công nghệ lưu trữ không BESS. .
các solar PV cùng với một mạng thông minh BESS sẽ đáp ứng tất cả
Triển lãm BESS Vietnam là sự kiện độc nhất có sự tham dự triễn lãm của các nhà cung cấp dịch vụ giáo dục,
Không phải với Bess.
Tôi là Bess Alice King.
Bess tuyên bố.
Tên tôi là Bess.
Bess rất kinh ngạc.