Examples of using Bethe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rousey vừa hạ knock- out Bethe Correira chỉ trong 34 giây tại UFC 190.
Chỉ vài tuần sau, chính Ulam nhận được thư từ Hans Bethe mời ông tham gia dự án.
Trong phần lớn sự nghiệp khoa học của mình, Bethe là giáo sư tại Đại học Cornell.
Freeman Dyson gọi Bethe là" người giải quyết vấn đề cao cấp trong thế kỷ 20.
Hans Bethe đã tính toán chi tiết hai phản ứng sinh năng lượng chính trên Mặt Trời.
Mô hình Drude sẽ được nâng cao hơn nữa vào năm 1933 bởi Arnold Sommerfeld và Hans Bethe.
Không hề biết Gamow, Bethe là nhà phản biện cho tập san mà Gamow gởi đăng bài báo.
Được Hans Bethe đưa ra 80 năm trước,
Trong những năm của các thập niên 80 và 90, Bethe vận động cho việc dùng năng lượng hạch nhân phục vụ cho hòa bình.
Trong những năm của các thập niên 80 và 90, Bethe vận động cho việc dùng năng lượng hạch nhân phục vụ cho hòa bình.
Hans Bethe nói về ông: Có lẽ yếu tố quan trọng nhất ông mang tới việc giảng dạy là khiếu nhận biết tinh nhạy của ông.
FBI đã truy vấn Bethe về lòng trung thành của Feynman.
Hans Bethe học vật lý ở Đại học Frankfurt, lấy bằng Tiến sĩ tại đó năm 1928.
Ý tưởng này là một phần của công việc trong quá trình tổng hợp hạt nhân mà Bethe đã giành giải thưởng Nobel Vật lý năm 1967.
Hans Bethe Đóng góp cho lý thuyết phản ứng hạt nhân đặc biệt là các khám phá liên quan đến quá trình tạo năng lượng ở các vì sao.
Hans Bethe Đóng góp cho lý thuyết phản ứng hạt nhân đặc biệt
Quá trình CNO- I được đề xuất một cách độc lập lần lượt bởi Carl von Weizsäcker[ 4] và Hans Bethe[ 5] vào năm 1938 và 1939.
Vào lúc mà Alpher, Bethe và Gamow viết tài liệu của họ,
and Hans Bethe[ 6][ 7] in the late 1930s.
Hai mươi năm sau, Bethe và von Weizsäcker độc lập khám phá chu trình CN,[ 6][ 7]