Examples of using Better in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đúng những thứ mình đang cần để thay đổi… for the better!
Nobita vừa đi đường vừa nghĩ- I would better hurry.
Đúng những thứ mình đang cần để thay đổi… for the better!
Hãy suy nghĩ về điều này… For worse or better?
Kaizen có nghĩa là“ change for better” hoặc“ improvement”.
Cách dùng Had better.
Lời bài hát: Better Now.
Ấn Độ tham gia tổ chức Better Than Cash Alliance.
Lời bài hát Better Off Dead.
Lời bài hát: Better Than This.
Nhạc phim: Better than Love.
Thay đổi để tốt hơn-" Changes for the Better".
Lời bài hát Better Off Dead.
Cô Warner là một trong những người tham gia chương trình Look Good- Feel Better, với mục đích giúp nâng cao sự tự tin của các bệnh nhân trong quá trình điều trị ung thư.
But they would look even better on my floor- Chiếc quần anh trông đẹp đấy, nhưng sẽ đẹp hơn nếu nó nằm trên sàn nhà em.
Better Than Anything"( cùng Diana Krall) Hợp tác giọng pop xuất sắc nhất Đề cử.
But they' d look even better on my floor- Chiếc quần anh trông đẹp đấy, nhưng sẽ đẹp hơn nếu nó nằm trên sàn nhà em.
Better Privacy: WeChat cung cấp tính năng bảo mật tốt nhất để kiểm soát sự riêng tư của bạn.
In a Better World kể về cuộc sống của hai gia đình Đan Mạch vượt qua nhau, và một tình bạn đặc biệt nhưng rủi ro đi kèm vào nụ.
Nội dung câu chuyện phải nói là" still better Love story than twilight".