Examples of using Bevan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sản xuất: Tim Bevan, Eric Fellner.
Nhà sản xuất Tim Bevan& Eric Fellner.
Uh, sếp Officer Bevan, Cám ơn ông.
Uh, sếp Officer Bevan, Cám ơn ông.
Tổ trưởng Officer Bevan, Cám ơn ông.
Nhà sản xuất Tim Bevan& Eric Fellner.
Uh, tổ trưởng Officer Bevan, Cám ơn ông.
Nhà sản xuất: Tim Bevan, Eric Fellner, Nira Park.
Nhà sản xuất: Tim Bevan, Eric Fellner, Nira Park.
Tim Bevan và Eric Fellner sẽ chịu trách nhiệm sản xuất.
Eric Fellner và Tim Bevan hiện là đồng chủ tịch của công ty.
Eric Fellner và Tim Bevan hiện là đồng chủ tịch của công ty.
Anh ta nhưng Bevan thì không bao giờ để ý tới tôi!".
Công ty được thành lập bởi Tim Bevan và Sarah Radclyffe vào năm 1983.
Bevan đã tham gia vào các bộ phim với studio Sigmund Lubin năm 1916.
Bevan lãnh đạo thợ mỏ xứ Wales trong cuộc tổng bãi công năm 1926.
Tháng 6- Brian Bevan, vận động viên bóng bầu dục Úc m.
Trung tâm Y tế Anerin Bevan tiết kiệm hơn £ 600.000 với các giải pháp BlackBerry.
Eric Fellner từ Working Title sẽ là nhà sản xuất cùng Tim Bevan và Nira Park.
Aneurin Bevan, người mà nếu chưa trở lại thì sẽ là một phép lạ.