Examples of using Beverley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ủy viên Đảng Chức vụ Robert Doyle Team Doyle Đô trưởng Susan Riley Team Doyle Phó đô trưởng Kevin Louey Team Doyle Cathy Oke Victorian Greens Ken Ong Gary Singer- John So Melbourne Living Arron Wood Team Doyle Beverley Pinder- Mortimer Team Doyle Richard Foster Our Melbourne Jackie Watts Morgan Elliott- Prosperity for Liveability Stephen Mayne Stephen Mayne: Independence, Experience, Transparency, Accountability Rohan Leppert Victorian Greens.
Viết bởi Beverley Pickard- Jones.
Năm 1965, Beverley đến Anh.
Patrick Beverley đã có 14 điểm
Beverley Allitt trở thành y tá.
Chánh án Tòa án Tối cao Canada, Beverley McLachlin.
Beverley và Williams nằm trong số những người lợi dụng.
Tháng 1: Beverley Mitchell, nữ diễn viên Mỹ.
Chánh án Tối cao Pháp viện Beverley McLachlin sắp về hưu.
John Fisher sinh tại Beverley, Đông Yorkshire, năm 1469.
Beverley và Williams nằm trong số những người lợi dụng.
Beverley Allitt, làm việc tại Bệnh viện Grantham và Kesteven.
Patrick Beverley có một ngày thi đấu quá toàn diện.
John Fisher sinh tại Beverley, Đông Yorkshire, năm 1469.
Beverley Wang nhìn vào sự cô đơn trong dân số già.
Vợ ông, Beverley, cũng qua đời vài ngày sau đó.
Chánh án Tối cao Pháp viện Beverley McLachlin sắp về hưu.
Sau đó ông học nhạc tại New York City với Beverley Peck Johnson.
Sau đó ông học nhạc tại New York City với Beverley Peck Johnson.
Beverley Naidoo sinh ngày 21 tháng 5 năm 1943 tại Johannesburg, Nam Phi.