BHUVAN in English translation

Examples of using Bhuvan in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh phải hỗ trợ Bhuvan ngày bây giờ.
You have to give Bhuvan support now.
Con có thấy Bhuvan đâu không?
You saw Bhuvan anywhere?
Anh ổn chứ, Bhuvan Bhaiyya?
Are you all right, Bhuvan Bhaiyya?
Bhuvan, đừng bao giờ nhận hắn.
Bhuvan, don't you ever take him.
Mày đang làm gì vậy, Bhuvan!
What're you doing, Bhuvan!
Vậy anh đã thấy, Bhuvan?
So you saw, Bhuvan?
Con đã làm gì vậy, Bhuvan!?
What have you done, Bhuvan!?
Các tính năng chính của Bhuvan.
Basic features of Bhuvan.
Đó là 1 cú hit, Bhuvan.
That was some hit, Bhuvan.
Bỏ qua những chuyện đó, Bhuvan.
Leave all that, Bhuvan.
Ngươi đang nói gì vậy, Bhuvan!
What're you saying, Bhuvan!
Những gì anh nói là đúng, Bhuvan.
What you said was right, Bhuvan.
Cô ấy đến kìa, Bhuvan Bhaiyya!
She has come, Bhuvan Bhaiyya!
Bhuvan, tôi có chuyện muốn nói với anh.
Bhuvan, I have something to say to you.
Bhuvan, nếu họ tiếp tục đập như thế này.
Bhuvan, if they continue to bat like this.
Em đang phải lòng anh, Bhuvan.
I'm falling in love with you, Bhuvan.
Bhuvan đã hoàn thành được 50 điểm!
Bhuvan has completed 50 runs!
có ai thấy Bhuvan không?
have you seen Bhuvan?
Hắn đang đào hố để chôn chúng ta đấy, Bhuvan.
He's digging a pit to bury us in, Bhuvan.
Cô ấy đang nói gì vậy, Bhuvan Bhaiyya?
What's she saying, Bhuvan Bhaiyya?
Results: 77, Time: 0.0147

Top dictionary queries

Vietnamese - English