BIEL in English translation

biel
bienne
jessica

Examples of using Biel in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Apple dự kiến quyết định tất các các phiên bản 5,5 inch, 5inch và 4,7 inch sẽ có lớp vỏ kính ở đằng sau lưng, loại bỏ lớp vỏ kim loại đang có trên các mẫu iPhone hiện tại và hai hãng Biel và Lens dường như sẽ trở thành các nhà cung cấp linh kiện vỏ kinh sau cho iPhone mới vào năm tới," nguồn tin của Nikkei cho biết.
Apple has tentatively decided that all the 5.5-inch, 5-inch and 4.7-inch models will have glass backs, departing from metal casings adopted by current iPhones, and Biel and Lens are likely to be providing all the glass backs for the new iPhones next year," a source told Nikkei.
Apple dự kiến quyết định tất các các phiên bản 5,5 inch, 5inch và 4,7 inch sẽ có lớp vỏ kính ở đằng sau lưng, loại bỏ lớp vỏ kim loại đang có trên các mẫu iPhone hiện tại và hai hãng Biel và Lens dường như sẽ trở thành các nhà cung cấp linh kiện vỏ kinh sau cho iPhone mới vào năm tới.
Apple has tentatively decided that all the 5.5-inch, 5-inch and 4.7-inch models will have glass backs, departing from metal casings adopted by current iPhones, and Biel and Lens are likely to be providing all the glass backs for the new iPhones next year.”.
BIEL giữ số tiền này trong các tài khoản ngân hàng của khách hàng được mở bởi các ngân hàng hoặc các tổ chức khác(" Tổ chức"), tách biệt với tiền của BIEL.
BIEL holds such monies in pooled or omnibus clients' money bank accounts opened with banks or other institutions("Institutions"), segregated from BIEL's own money.
Trong một thông báo như vậy, BIEL sẽ phác thảo thông tin bao gồm nhưng không giới hạn tính năng và các hoạt động của nền tảng kinh doanh mới.
In such a notice, BIEL will outline information including, but not limited to, features and operations of the new trading platform.
BIEL là công ty được thành lập tại Malta theo quy định số C70156
BIEL is a company established in Malta under registration number C70156 and having its registered office at Mompalao Building,
Tiền mà khách hàng gửi cho BIEL trước khi giao dịch diễn ra hoặc tiền đang chờ rút thì đều được BIEL coi là tiền của khách hàng.
Monies deposited by clients with BIEL in advance of a trade or pending withdrawal is treated by BIEL as clients' money.
Các khoản thanh toán được thực hiện cho BIEL sẽ chỉ được coi là đã nhận được khi BIEL nhận được đầy đủ các khoản tiền.
Payments made to the Company will only be deemed to have been received once the Company receives cleared funds;
Các phiên bản đầy đủ về chính sách thực thi tốt nhất của BIEL sẽ được gửi khi có yêu cầu.
The full version of BIEL's best execution policy is available on request.
Khách Hàng đồng ý tuân thủ những điều sau đây khi thực hiện thanh toán cho BIEL.
As our Client, you agree to comply with the following when making payments to the Company.
Theo đó, những hợp đồng này không phải là công cụ mà BIEL nắm giữ cho khách hàng và cũng không phải là lợi ích từ việc bảo vệ tài sản của khách hàng khi BIEL phá sản.
These contracts accordingly are not instruments that BIEL holds on clients' behalf and neither benefits from clients' assets protection in the event of BIEL's insolvency.
BIEL sẽ nỗ lực để đảm bảo tính chính xác
BIEL will endeavour to ensure the accuracy and completeness of this information, but it will not
BIEL là một phần của Đề án Bồi thường cho Nhà đầu tư(" Đề án")
BIEL forms part of the Investor Compensation Scheme(the"Scheme") which is a rescue fund for investors that are clients
Bằng cách chấp nhận thỏa thuận với BIEL, khách hàng hiểu
By entering into an agreement with BIEL, the client understands that CFDs are highly speculative,
bằng cách viết cho BIEL, để thay đổi phân loại khách hàng
by writing to BIEL, to change the category in which they have been classified,
Nếu BIEL quyết định để giới thiệu một nền tảng kinh doanh mới,
If BIEL decides to introduce a new trading platform, it shall provide the client with
Vì vậy, bằng cách sử dụng cơ sở dữ liệu sao lưu của nó trên nền tảng kinh doanh MT5, BIEL sẽ tích hợp tất cả dữ liệu để giao dịch nền tảng mới, bao gồm nhưng không giới hạn để mở ngành nghề, ngành nghề/ dữ liệu lịch sử và tài khoản.
Thus, using its backup database on the MT5 trading platform, BIEL shall integrate all data to the new trading platform, including but not limited to open trades, historical trades/data, and accounts.
BIEL là công ty được thành lập ở Malta theo quy định số C70156
BIEL is a company established in Malta under registration number C70156 and having its registered office at W Business Centre,
BIEL là công ty được thành lập tại Malta theo quy định số C70156
BIEL is a company established in Malta under registration number C70156 and having its registered office at W Business Centre,
Đánh giá thích hợp của các yêu cầu dịch vụ hay sản phẩm, BIEL sẽ cho rằng khách hàng đánh giá cao thông
Assessment of appropriateness of the requested service or product, as BIEL assumes that the client appreciates risk disclosures associated with the requested investment services
Những ST& C này bắt đầu được áp dụng kể từ ngày BIEL mở tài khoản cho khách hàng, và, đối với bất kì phiên bản nào mới phát sinh sau đó sẽ được áp dụng vào ngày mà BIEL gửi thông báo cho khách hàng.
These ST&Cs begin to apply on the date BIEL opens the client's account, and, for any new versions after that, on the date BIEL notifies the client.
Results: 150, Time: 0.0184

Top dictionary queries

Vietnamese - English