Examples of using Bilderberg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Valls đã được mời như là một nhân vật" thăng tiến và có triển vọng”; trong trường hợp hắn ta, nó đã được quyết định rằng sự hiện diện hắn ta tại một cuộc họp của Câu lạc bộ Bilderberg sẽ giúp hắn“ mở mắt của mình với một số vấn đề”.
là chi nhánh đầu tư của tập đoàn bảo hiểm Pháp AXA Group- CEO của Henri de Castries là Chủ tịch Tập đoàn Bilderberg từ năm 2012.” Tiền vũ khí.
đã khuấy động nhiều tranh cãi tại Hạ viện của Anh khi hiệp hội của một thành viên với Bilderberg được gọi là câu hỏi.
Năm ngoái, luật sư Alfonso Luigi Marra người Italy đã yêu cầu công tố viên Roma điều tra về Bilderberg vì những hành động phạm tội,
Bilderberg Group, hay hội nghị Bilderberg, haycác cuộc họp Bilderberg, hay Bilderberg Club là một hội nghị riêng tư hàng năm gồm từ 120 đến 150 thành viên thuộc giới tinh hoa chính trị Châu Âu
Bilderberg Group, hay hội nghị Bilderberg, hay các cuộc họp Bilderberg, hay Bilderberg Club là một hội nghị riêng tư hàng năm gồm từ 120 đến 150 thành viên thuộc giới tinh hoa chính trị Châu Âu và Bắc Mỹ, các chuyên gia từ các ngành công nghiệp, tài chính, học viện.
Étienne Davignon, một thành viên Ban chỉ đạo của Bilderberg, nói rằng hai loại người được mời dự các cuộc họp của nhóm:
Vì bí mật trước truyền thông và công chúng nên xoay quanh hội Bilderberg dấy lên rất nhiều tin đồn bao gồm cả những thuyết âm mưu chưa được chứng minh rằng: Những người tham dự Bilderberg đứng đằng sau việc thành lập Liên minh châu Âu,
Cuốn nổi tiếng nhất là" A Choice, Not an Echo" của Phyllis Schlafly, có đưa ra một thuyết âm mưu trong đó Đảng Cộng Hòa được bí mật kiểm soát bởi những trí thức ưu tú bị đặt dưới sự đô hộ của nhóm Bilderberg vốn theo đuổi chính sách lót đường cho sự chinh phục toàn cầu của cộng sản.
Cuốn nổi tiếng nhất là" A Choice, Not an Echo" của Phyllis Schlafly, có đưa ra một thuyết âm mưu trong đó Đảng Cộng Hòa được bí mật kiểm soát bởi những trí thức ưu tú bị đặt dưới sự đô hộ của nhóm Bilderberg vốn theo đuổi chính sách lót đường cho sự chinh phục toàn cầu của cộng sản.
Một cuộc họp của Bilderberg Group.
Bilderberg thao túng cả thế giới?
Tổng thống Bill Clinton được cho là một thành viên của CLB Bilderberg.
Hoàng tử Bernard của Hà Lan là một người Quốc xã thành lập nhóm Bilderberg.
Nhiều người đã nghe nói về Nhóm Bilderberg, Khai sáng( Illuminati) hoặc Hội tam điểm.
Kể từ thập niên 1950, Bilderberg Group đã là một đề tài của nhiều thuyết âm mưu.
Sitges cũng là địa điểm của hội nghị Bilderberg hàng năm tổ chức vào tháng 6 năm 2010.
Đây sẽ là lần đầu tiên một quan chức Vatican cao cấp tham dự Hội nghị Bilderberg.
Prince Bernhard của Hà Lan- cá nhân và phần của mình trong việc bắt đầu Bilderberg Conferences.
Bilderberg là một hội nghị hàng năm của vài chục nhân vật giàu ảnh hưởng nhất thế giới.