BINGLEY in English translation

Examples of using Bingley in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đôi mắt cô Bingley lập tức hướng về Darcy,
Miss Bingley's eyes were instantly turned towards Darcy,
Bingley chẳng bao lâu đã làm quen đƣợc với hết những ngƣời chính yếu trong phòng tiệc.
Mr. Bingley had soon made himself acquainted with all the principal people in the room.
Và cô cuốn hút anh nhiều hơn là anh mong muốn, còn cô Bingley đã tỏ ra không lịch sự với cô và đùa cợt anh nhiều hơn lúc bình thường.
He attracted her more than she liked-and Mr. Bingley was uncivil to him, and more teasing than usual to herself.
để mua lại 197 chi nhánh với 20 tỷ Bảng tiền gửi của Bradford& Bingley.
said it will pay 612 million pounds($1.1 billion) for Bradford& Bingley's 197 branches and 20 billion pounds of deposits.
Banco Santander cho biết, ngân hàng này sẽ chi 612 triệu Bảng( 1,1 tỷ USD) để mua lại 197 chi nhánh với 20 tỷ Bảng tiền gửi của Bradford& Bingley.
Santander, the second largest bank in Europe, said it will pay £612 million($1.1 billion) for Bradford& Bingley's 197 branches and £20 billion of deposits.
Jane dang thản nhiên trò chuyện cùng Bingley.
Jane was very composedly talking to Bingley.
Trên đường đi, Phu nhân Catherine có thể gặp anh trong thành phố, và anh sẽ phải bỏ ý định cùng Bingley trở lại Netherfield.
Lady Catherine might see him in her way through town; and his engagement to Bingley of coming again to Netherfield must give way.
Nhưng chúng ta có thể hy vọng được không, rằng thời khoảng hạnh phúc mà cô Bingley mong đợi sẽ đến sớm hơn?
Happiness to which Miss Bingley looks forward may arrive earlier than she?
Chị không đổ lỗi cho Jane, vì Jane đã lấy được anh Bingley nếu có thể.
He had prevented Bingley from proposing to Jane because it did not seem to him that Jane was truly attached to Bingley.
Từ chính cô đến Jane, từ Jane đến Bingley, các ý tưởng của cô đều quy về một mối khiến cô nhớ lại rằng những gì anh Darcy giải
From herself to Jane from Jane to Bingley, her thoughts were in a line which soon brought to her recollection that Mr. Darcy's explanation there had appeared very insufficient,
Từ chính cô đến Jane, từ Jane đến Bingley, các ý tưởng của cô đều quy về một mối khiến cô nhớ lại rằng những gì anh Darcy giải
From herself to Jane- from Jane to Bingley, her thoughts were in a line which soon brought to her recollection that Mr. Gritty's explanation there had appeared very insufficient,
Bingley vui vẻ nhận lời,
Bingley was all grateful pleasure,
Từ chính cô đến Jane, từ Jane đến Bingley, các ý tưởng của cô đều quy về một mối khiến cô nhớ lại rằng những gì anh Darcy giải
From herself to Jane-from Jane to Bingley, her thoughts were in a line which soon brought to her recollection that Mr. Darcy's explanation there had appeared very insufficient,
Bingley lập tức thích Jane sau khi gặp cô ở một buổi khiêu vũ,
Bingley takes an immediate liking to Jane at a local country-dance, while his best friend Mr Fitzwilliam Darcy,
Northern Rock và Bradford& Bingley, đã được quốc hữu hóa,
Northern Rock and Bradford& Bingley, were nationalized, and the British Government
Từ chính cô đến Jane, từ Jane đến Bingley, các ý tưởng của cô đều quy về một mối khiến cô nhớ lại rằng những gì anh Darcy giải
From herself to Jane-from Jane to Bingley, her thoughts were in a line which soon brought to her recollection that Mr. Gritty's explanation there had appeared very insufficient,
Khi Bingley đi London và dự kiến sẽ
When Bingley, his sisters, and Darcy depart for London,
nói chuyện với cô; và khi Bingley đi khỏi,
for the pleasure of talking of her; and when Bingley was gone,
Nếu không vì điều gì khác ngọai trừ tình yêu của anh ấy đối với em, chị đã quý trọng anh rồi; nhưng bây giờ anh vừa là bạn của anh Bingley vừa là chồng em, chỉ có Bingley và em là những người thân thương nhất đối với chị.
Were it for nothing but her love of you, I must always have esteemed her; but now, as Bingley's friend and your wife, there can be only Bingley and yourself more dear to me.
Nếu không vì điều gì khác ngọai trừ tình yêu của anh ấy đối với em, chị đã quý trọng anh rồi; nhưng bây giờ anh vừa là bạn của anh Bingley vừa là chồng em, chỉ có Bingley và em là những người thân thương nhất đối với chị.
Were it for nothing but his love of you, I must always have esteemed him; but now, as Bingley's friend and your husband, there can be only Bingley and yourself more dear to me.
Results: 150, Time: 0.0224

Top dictionary queries

Vietnamese - English