Examples of using Bint in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mẹ ông là Naima bint Ubaid.
Mẹ ông là Naima bint Ubaid.
Công chúa Saudi Hassa bint Salman.
Tên chính thức của bà là Salima Machamba bint Saidi Hamadi Makadara.
Cháu nội của Ibn Saud và Hassa bint Ahmed Al Sudairi Saud.
Ladies European Tour khởi tranh với giải Fatima Bint Mubarak Ladies Open.
Tathi bint Mishan al Faisal Al Jarba sinh cho ông Hoàng tử Mishaal.
Người con út tên là Basmah bint Saud, hiện sống tại Acton, London.
Đặc biệt Công chúa Haya bint Al Hussein của Dubai là người gốc Jordan.
Ladies European Tour bắt đầu năm 2020 với giải Fatima Bint Mubarak Ladies Open.
Ibn Saud được cho là rất thân cận với người cô là Jawhara bint Faisal.
Lalla Mariam Bint Moulaye Idriss( sinh năm 1957)
Tiến sĩ Aisha Bint Butti Bin Bishr, tổng giám đốc của Văn phòng Smart Dubai.
Tiến sĩ Aisha Bint Butti Bin Bishr,
( trở thành vua) Con của Ibn Saud và Wadhah bint Muhammad bin' Aqab Saud.
Sau 1851 bà đã lấy tên Jumbe Fatima bint Abderremane. Salima Machamba bint Saidi Hamadi Makadara( cai trị 1888- 1909).
Ngôi mộ của bà Amina bint Wahb, mẹ của Mohamed bị phá hủy vào năm 1998.
Sau đó, bà đến Jordan để tham dự đám cưới của Công chúa Badiya bint El Hassan.
Tên của cô đôi khi được đặt tên là Mariam Mint Ahmed Aiche hoặc Mariam bint Ahmed Aiche.
( trở thành vua) Con của Ibn Saud and Al Jawhara bint Musaed bin Jiluwi Saud.