Examples of using Biomedical in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thạc sĩ Khoa học( MSc) trong Biomedical Research 5.
Chương trình thạc sĩ- Master of Biotechnology( Biomedical).
Cài đặt trò chơi Bio Inc.- Biomedical Plague.
Cử nhân Khoa học trong Biomedical Khoa học- LIU Post.
Thạc sĩ Khoa học( MSc) trong Biomedical Research 5.
Hiện Đại học Washington đã cấp phép cho Artemisia Biomedical Inc.
Văn cuốn tạp chí“ IEEE Transaction on Biomedical Engineering” từ năm.
Biomedical Sciences and Engineering kết hợp kỹ thuật với khoa học đời sống.
Hóa học( Biomedical, hạt nhân, vật liệu nano và giấy).
Thạc sĩ điều trị Technologies( Medtech, Biomedical IT, công nghệ Pharma).
Số lượng việc làm trong Biomedical Engineering đang gia tăng nhanh chóng.
Biomedical Admissions Test( BMAT):
Cử nhân Khoa học trong Biomedical Khoa học- LIU Post.
Biomedical Engineering là một nghề có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của đất nước.
Nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí Published in the Journal of Biomedical Optics.
Nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí Published in the Journal of Biomedical Optics.
Nghiên cứu này đã được công bố trên tạp chí Published in the Journal of Biomedical Optics.
UB421 là một kháng thể HIV giai đoạn thử nghiệm, được phát triển bởi United Biomedical, Inc.
Nhà nghiên cứu Amina Qutub, Phó giáo sư of Biomedical Engineering Department của UTSA
Và Allergan năm ngoái đã mua lại công nghệ đưa thuốc vào cơ thể của công ty TARIS Biomedical.
