BISCAYNE in English translation

Examples of using Biscayne in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phía đông trung tâm thành phố, bên kia vịnh Biscayne là South Beach.
East of Downtown, across Biscayne Bay is South Beach.
Ở phía đông Biscayne Boulevard, công viên Bayfront được thiết kế lại vào năm 1980.
On the east side of Biscayne Boulevard, was redesigned in the 1980s.
Nó cung cấp một cái nhìn lộng lẫy của trung tâm thành phố Miami và vịnh Biscayne.
It offers a splendid view of downtown Miami and Biscayne Bay.
Xoắn có nghĩa là mỗi 98 đơn vị có một cái nhìn tuyệt vời của Vịnh Biscayne gần đó.
The twist means each of the 98 units has an enviable view of nearby Biscayne Bay.
Vườn quốc gia Biscayne là công viên biển lớn nhất trong hệ thống công viên quốc gia Hoa Kỳ.
Biscayne National Park is the largest marine sanctuary in the U.S. National Park system.
Ở phía Bắc của Biscayne Boulevard, tiệm Nail Capital có đầy đủ dịch vụ từ móng tới tẩy lông.
In the north of Biscayne Boulevard, the Nail Capital offers full range of services from nail to hair removal.
Bảo tàng và Vườn Vizcaya là biệt thự và tài sản cũ của doanh nhân James Deering trên vịnh Biscayne.
Vizcaya Is the former villa and estate of businessman James Deering on Biscayne Bay.
Thứ bảy tại Bảo tàng Khoa học Phillip& Patricia Frost, 1101 Biscayne Blvd., Miami; frostscience. org.
Friday, January 4, at the Frost Museum of Science, 1101 Biscayne Blvd., Miami; frostscience. org.
Vườn quốc gia Biscayne là công viên biển lớn nhất trong hệ thống công viên quốc gia Hoa Kỳ.
Biscayne is the largest marine park in the National Park System.
Những vùng nước sâu nơi sông Miami gặp Vịnh Biscayne cho thấy những ảnh hưởng của trận bão Irma.
The rough waters where the Miami River meets Biscayne Bay shows the full effects of Hurricane Irma.
Thomas được thành lập vào năm 1961 dưới tên trường Cao đẳng Biscayne theo lệnh của các anh em Augustinô Augustinô.
Thomas University was founded in 1961 as Biscayne College by the order of the Augustinian Friars.
Chiều Thứ năm tại Bảo tàng Nghệ thuật Pérez Miami, 1103 Biscayne Blvd., Miami; pamm. org.
Through July 26 at Prez Art Museum Miami, 1103 Biscayne Blvd., Miami; pamm. org.
Cả hai đảo chính đều được phân cách tương tự như của vịnh Biscayne, phân cách Miami Beach khỏi lục địa Miami.
Both main islands separated by a large body of water similar to that of Biscayne Bay(separating Miami Beach from mainland Miami).
Cả hai đảo chính đều được phân cách tương tự như của vịnh Biscayne, phân cách Miami Beach khỏi lục địa Miami.
Both major islands are separated by a large body of water similar to that of Biscayne Bay, which separates Miami Beach from mainland Miami.
Indian Creek là một ngôi làng chỉ có 42 người trên một hòn đảo tư nhân nhỏ bé ở vịnh Biscayne của Miami.
Indian Creek is a village of just 42 people on a tiny private island in Miami's Biscayne Bay.
Cả hai đảo chính đều được phân cách tương tự như của vịnh Biscayne, phân cách Miami Beach khỏi lục địa Miami.
Both main islands are separated by a large body of water similar to that of Biscayne Bay, which separates Miami Beach with mainland Miami in real-life.
Khi bay qua Vịnh Biscayne, du khách có thể nhìn thấy những bãi biển tuyệt đẹp thu hút gần 14 triệu du khách mỗi năm.
Flying over Biscayne Bay, you can observe the wonderful beaches that attract around 14 million visitors each year.
Đại học St. Thomas được thành lập vào năm 1961 dưới tên trường Cao đẳng Biscayne theo lệnh của các anh em Augustinô Augustinô.
St. Thomas University was founded in 1961 as Biscayne College by the order of the Augustinian Friars.
Hòn đảo nhỏ này nằm ở duyên hải phía nam Miami Beach gần vịnh Biscayne, ban đầu được chính quyền Florida xây dựng năm 1906.
The small island, located off the southern coast of Miami Beach near Biscayne Bay, was originally created by the Florida government in 1906.
rừng quốc gia Biscayne( Biscayne National Park) và rừng quốc gia Everglades( Everglades National Park).
Everglades National Park and Biscayne National Park.
Results: 158, Time: 0.0158

Top dictionary queries

Vietnamese - English