Examples of using Bleu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phù hợp với NAFTA, hoặc quảng cáo một bộ salad trộn phô mai bleu là 100% hữu cơ.
sô cô la đắng và bleu phô mai.
Le Grand Bleu.
đầu bếp David Myers mời du khách thưởng thức hương vị của một trang trại ở miền Nam nước Pháp tại Bleu Blanc by David Myers
Điểm BLEU của cũng tương tự với những gì Google đã đạt được vào những bài kiểm tra nội bộ vào tháng Hai và tháng Ba.
Các thang đo thông thường như BLEU cái mà được sử dụng trong machine traslation
vẫn có điểm kém về chỉ số BLEU để có độ chính xác của bản dịch.
Dựa trên phương pháp BLEU, phương pháp so sánh việc dịch giữa người
Bộ Tranh vải Bleu.
Ảnh chân dung Corbin Bleu.
Thảo luận: Corbin Bleu.
Nó ghi cái gì thế," bleu bleu"?
Tiện ích của Le Grand Bleu.
Ghi chú của Hotel Le Bleu.
Le Grand Bleu( 90 triệu USD).
Đánh giá màu đỏ trắng và Bleu.
Love Is Blue( L' amour Est Bleu).
Học gì tại Le Cordon Bleu New Zealand?
Le Cordon Bleu được thành lập năm 1895 tại Paris.
Cordon Bleu, lớp học của năm' 05.