Examples of using Blige in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mary J Blige được đề cử đến 8 giải!
Blige, Celine Dion,
Blige có ngân sách khá lớn gần 60 triệu USD.
Blige, Celine Dion, và nhiều người khác.
Mary J Blige được đề cử đến 8 giải.
Ca sĩ và diễn viên người Mỹ Mary J Blige.
Blige từ xa và vẫy tay với cô ấy.
Blige, và nhiều ca sĩ nhóm nhạc nổi tiếng khác.
Blige, Eva Longoria,
Mary J Blige sinh ngày 11/ 1/ 1971 tại Bronx.
Mary J. Blige trình diễn ca khúc" Mighty River".
Nữ diễn viên triển vọng: Mary J. Blige- Mudbound.
Alexander cũng được biên đạo cho Mary J. Blige và Queen Latifah.
Blige đã nhận được giải thưởng World music Legends cho kết hợp.
Mary J. Blige cũng thu âm trong năm đó cho album New York Undercover.
Tại sao nào 50 Trăm sử dụng steroid với Mary J Blige& Timbaland?
Mary J. Blige trở thành người nhận nhiều đề cử nhất với 8 lần.
Blige, và màn mở đầu trong tour The Velvet Rope của Janet Jackson.
Mary J. Blige được vinh danh cho giải Thành tựu trọn đời tại BET Awards.
Bài hát hy vọng của tôi là‘ Just Fine' của Mary J. Blige.