Examples of using Blount in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng 9 năm 1793, trong lúc Blount vắng mặt để tới Philadelphia,
Trung tâm Blount, Trung tâm Sáng tạo
hơn con số 5.000 cần thiết để lãnh thổ tổ chức một hội đồng lập pháp.[ 1] Tuy nhiên Blount chờ đợi cho đến 1793 để kêu gọi bầu cử.
Jefferson do thống đốc Blount thành lập năm 1792.[ 8] Năm 1793, Blount tổ chức hai quận mới này thành một địa khu riêng biệt, gọi là" Địa khu Hamilton."[ 9] Quận Blount và Sevier được đưa vào địa khu mới này trong thời chính quyền lãnh thổ.[ 8].
Nhà hát Carolyn Blount.
Theo tên thống đốc William Blount.
Theo tên thống đốc William Blount.
Thẩm phán Blount mời gã đến ăn.
Còn đây là Will Blount.
Blount và Edison trở thành bạn thân.
Các hoạt động ở Kingston Blount.
Các hoạt động ở Kingston Blount.
Các hoạt động ở Kingston Blount.
Blount của Montgomery, ban đầu từ Union Springs.
Bessie Blount Griffin sinh ngày 24 tháng 11 năm 1914.
William Blount, chính khách người Mỹ m.
Ông Thomas và cô Blount giờ đây đã đính hôn.
Thống đốc duy nhất của lãnh thổ là William Blount.
Cecil Blount DeMille.
Blount điều hành doanh nghiệp này cho đến khi 83 tuổi.