Examples of using Blyth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đội bóng đang tham gia: Blyth Spartans.
Brunneopectus, mô tả bởi Blyth năm 1855; A. b.
Mark Blyth và Eric Lonergan đã viết rằng.
Công ty được mua lại bởi Blyth, Inc vào năm 1990.
( Dịch theo Blyth và M. Shibata).
Học viện Blyth điều chỉnh chương trình cho từng học sinh.
Blyth, Inc., nhà sản xuất nến lớn nhất của Hoa Kỳ.
Từ tháng 7 năm 1958, Glasgow được tháo dỡ tại Blyth bởi hãng Hughes Bolckow.
Mark Blyth là Giáo sư về Kinh tế Chính trị Quốc tế tại Trường Đại học Brown.
Tên thật là" Nghịch lý của Simpson" được giới thiệu bởi Colin R. Blyth vào năm 1972.
Sinh viên quốc tế của chúng tôi yêu Blyth và tiếp tục trở lại nhiều hơn mỗi năm!
Sinh ra ở Crayford, ông gia nhập Gravesend& Northfleet vào tháng 1 năm 1951 từ Blyth Spartans.
Mã số TS Blyth, Lưới và các cấu trúc đại số sắp thứ tự, Springer, 2005.
Tên thật là" Nghịch lý của Simpson" được giới thiệu bởi Colin R. Blyth vào năm 1972.
Nhà phê bình người Anh Alan Blyth đã xem buổi biểu diễn vở Maria Stuarda tại Royal Festival Hall.
Graham thi đấu cho Blyth tại quê nhà Northumberland trước khi gia nhập Newton Heath vào tháng 10 năm 1893.
Blyth, giáo sư tại đại học Brown University,
Alex Blyth, giám đốc phụ trách Lift Biosience nói rằng:“ Chúng ta không bàn về những loại ung thư dễ chữa.
Intermedius Blyth, 1865 được tìm thấy ở bán đảo Mã Lai
Ông có 17 lần ra sân trong 3 mùa giải cho Gateshead trước khi chuyển đến Blyth Spartans năm 1960.“ allfootballers. com”.