Examples of using Boarding in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chuẩn bị boarding rồi.”.
Đừng đánh mất Boarding Pass.
Nóng Khỏa thân Gà con Sand Boarding!
Lên máy bay khi có thông báo boarding.
Mức độ Bằng cấp Chọn Secondary/ Boarding.
Nhà Trọ Số 24 Boarding House 24.
Lên máy bay khi có thông báo boarding.
Trải nghiệm on- boarding mới.
Làm sao để mình có được boarding pass?
Các sản phẩm Stand Up Paddle Boarding( Sup).
Nhưng tới 20h35 chúng mới mở cửa cho boarding.
Các sản phẩm Stand Up Paddle Boarding( Sup).
Nó sẽ hiển thị trên boarding pass của anh đấy".
Boarding tạo trang đăng ký cho người thử nghiệm beta của TestFlight.
Số gate của chuyến bay sẽ được in trong thẻ Boarding pass.
Số gate của chuyến bay sẽ được in trong thẻ Boarding pass.
Boarding passes” là tấm vé mà cho phép bạn lên máy bay.
Fastlane cũng có các công cụ thử nghiệm beta như Pilot và Boarding.
Boarding passes” là tấm vé mà cho phép bạn lên máy bay.
TT Lincoln qua đời vào sáng hôm sau tại Petersen' s Boarding House.