Examples of using Bohlen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bởi" Medlock, Mark& Bohlen, Dieter" Đĩa đơn quán quân Swiss Singles Chart.
Dieter Bohlen, ca sĩ
Modern Talking là một bộ đôi ca sĩ người Đức bao gồm Thomas Anders và Dieter Bohlen.
Chồng của Thụy Sĩ và vợ Paul và Brigitta Bohlen Juni không cặp vợ chồng trung bình của bạn.
Chồng của Thụy Sĩ và vợ Paul và Brigitta Bohlen Juni không cặp vợ chồng trung bình của bạn.
Bohlen có phản hồi," Ý tôi muốn nói là âm nhạc của Modern Talking sẽ còn sống mãi".
Bài diễn văn, soạn bởi Charles Bohlen, không có một chi tiết
Bohlen có phản hồi," Ý tôi muốn nói là âm nhạc của Modern Talking sẽ còn sống mãi".
Anders không phải là người duy nhất buộc tội chống lại Bohlen và yêu cầu sửa đổi các phần của cuốn sách.
Nhân vật Jack Bohlen trong tiểu thuyết năm 1964 Martian Time- Slip là một người từng bị tâm thần phân liệt.
See, for instance, Bohlen, Celestine, Năm 1966,
bởi ông Chip Bohlen, một chuyên gia về Nga, Ngoại trưởng George C.
Alfried Krupp von Bohlen und Halbach( bên phải),
Frank Farian cũng tỏ ra tức giận bởi sản phẩm văn học của Bohlen và phát hành một cuốn sách trong đó ông đã cố gắng vạch trần Bohlen đã gian lận.
Bohlen được biết đến nhiều nhất với vai trò là một phần của bộ đôi pop nổi tiếng Modern Talking trong những năm 1984- 1987 và 1998- 2003.
Bohlen đã viết hai cuốn tự truyện về lịch sử của Modern Talking từ quan điểm của ông,
Bohlen được biết đến nhiều nhất cho vai trò của ông trong nhóm nhạc Modern Talking( cùng với Thomas Anders) trong thời kỳ 1984- 1987 và 1998- 2003.
Bohlen và Anders tiếp nối thông lệ từ những năm 1980 của Modern Talking khi chỉ chọn ra mắt hai đĩa đơn cho mỗi album, như đã làm trong quá khứ.
Năm 1984, Bohlen trích dẫn đĩa đơn hit" Precious Little Diamond"( bởi Fox the Fox), như nguồn cảm hứng của ông trong việc sử dụng dạng đồng ca falsetto.
Arndt von Bohlen und Halbach( 1938- 1986),