Examples of using Bois in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm cả bois de boulogne và bois de vincennes.
Đại lộ Louise( hay Louizalaan) và Bois de la Camoust( Công viên Ter Kamerenbos) ở phía nam.
Ông nói rằng bước tiếp theo sẽ là chọn một địa điểm, có thể sẽ là một trong 2 khu rừng chính của Paris, Bois de Boulogne ở phía tây, và Bois de Vincennes ở phía đông,
Correspondence of W. E. B. Du Bois.[ 1] Shirley Graham Du Bois là chủ đề của Race Woman: The Lives of Shirley Graham Du Bois.[ 2].
Trong những ngày đầu, Câu lạc bộ chỉ đơn giản là một hiệp hội lỏng lẻo bởi những người Anh trẻ tuổi muốn chơi thể thao cùng nhau trong bois de Boulogne,
châu thổ sông Rhône): 8,7 lần diện tích thành phố Paris( trừ các công viên bên ngoài là Bois de Boulogne và Bois de Vincennes), chiếm một diện tích 759 kilômét vuông( 293 sq mi).
nhà thơ nổi tiếng người Pháp Jules Bois đã chuyển sang nghiên cứu đề tài huyền bí- đã gợi lại sự chú ý của tôi.
Ảnh về Theydon Bois.
Rất là sous bois.
Nhà hàng tại Bois Cheri.
Hãy đón taxi đi qua Bois.
Khách sạn tại Theydon Bois.
Khách sạn tại Theydon Bois.
Khách sạn tại Theydon Bois.
Các khách sạn ở Bois Cheri.
Nước hoa Bois d' Encens.
Tôi đi bộ trong bois de vincennes.
Các khách sạn ở Đảo Bois Blanc.
Các khách sạn ở Đảo Bois Blanc.
Hắn mang huy hiệu của Tristan de Bois.