Examples of using Bolsa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
góc đường Bolsa và Euclid.
Với mức lương trung bình 35 đô la Mỹ một tháng ở một số địa điểm, nhiều người trong số 90% người Cuba làm việc cho chính phủ dựa vào nền kinh tế phi chính thức, bolsa negra, để bù đắp mức lương thấp.
công ty quản lý thị trường chứng khoán của Tây Ban Nha( bao gồm cả Bolsa de Madrid).
đứng sau BM& F Bovespa của Braxin, và Bolsa Mexicana de Valores ở Mexico.
chương trình an sinh xã hội Bolsa Familia).
được gọi là bolsa de empleo,
đứng sau BM& F Bovespa của Braxin, và Bolsa Mexicana de Valores ở Mexico.
Phần tiếp tân vào buổi trưa bắt đầu với những món khai vị do các em học sinh lớp gia chánh Trường Trung Học Cấp II Rancho Alamitos thực hiện với sự hướng dẫn của Đầu Bếp Scott Kim cùng với phần trình diễn đầy ấn tượng của ban nhạc jazz Trường Trung Học Cấp II Bolsa Grande do John Miller điều khiển.
được gọi là BOLSA).
Giống như phần lớn các chỉ số, MEX BOLSA cũng trải qua các xu hướng kéo dài.
Thị trường chứng khoán Mexico hay nói xa hơn là MEX BOLSA cực kỳ bị hai yếu tố này ảnh hưởng.
Chỉ số MEX BOLSA( mã đánh dấu- IS) là chỉ số chứng khoán lớn nhất của Mexico.
Chuyện Dài Bolsa.
Phải không, Bolsa?
Đẹp lắm, Bolsa.
Juan. Bolsa muốn gặp anh.
Bolsa? Rất mượt mà?
Bolsa? Rất mượt mà.
Phát huy… Chào, Bolsa!
Juan. Bolsa muốn gặp anh.