Examples of using Bong in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
San hô bong bóng( Paragorgia arborea) ở độ sâu 1257 mét( California).
Ivo có tám vệ sĩ trên bong mọi lúc, đều có vũ khí.
Hãy đến ngay căn phòng bong bóng.
Để thoát ra khỏi cái mớ bòng bong mà họ đã tự chui vào.
Hiện em đang trong một mớ bòng bong.
Cậu mắc kẹt trong một mớ bòng bong.
Cậu mắc kẹt trong một mớ bòng bong.
Lớp sơn đã bắt đầu bong ra nhiều chỗ.
Giống như một bong.
Nếu bạn phải hút, bạn có thể thử dùng một bong với nước ấm hơn.
Họ ở trong một mớ bòng bong.
Trong các trường hợp khác, đó là một mớ bòng bong.
Em sẽ không đèo bong.
Kich bản: Bong Jun Ho.
Một nhóm nhạc ba người trung học, Bong Trio"!
Chả có gì. Anh ta sạch bong.
Ôi trời. Vâng, tôi sẽ lau cầu thang sạch bong.
Oilseed nấu ăn bong.
Fabreeka ngăn chặn pad nứt và bong bê tông, loại bỏ sự