BONG in English translation

bong
bông
bồng
bong joon ho
bang
đạo diễn bong
bubble
bong bóng
bọt
flaky
bong tróc
dễ vỡ
dễ bong
ổn định
ổn
vảy
bong ra
mylar
bong
flaking
vảy
mảnh
bông
bong ra
bong tróc
flaky
peeling
vỏ
bóc
lột
bong tróc
gọt
peels
balloon
bóng
khinh khí cầu
khí cầu
cầu
quả bóng bay
balô
quả bong bóng
bong
quả
bay
abruption
bong non
sprained
bong gân
bị trật
straighty
bong

Examples of using Bong in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
San hô bong bóng( Paragorgia arborea) ở độ sâu 1257 mét( California).
Bubblegum coral(Paragorgia arborea) at 1257 meters water depth(California).
Ivo có tám vệ sĩ trên bong mọi lúc, đều có vũ khí.
Ivo has eight guards on deck at all times, all armed.
Hãy đến ngay căn phòng bong bóng.
Go to the bong room.
Để thoát ra khỏi cái mớ bòng bong mà họ đã tự chui vào.
Escape from the bubble they are trapped in.
Hiện em đang trong một mớ bòng bong.
You are almost in a bubble.
Cậu mắc kẹt trong một mớ bòng bong.
You are stuck in a bubble.
Cậu mắc kẹt trong một mớ bòng bong.
You're stuck in a bubble of sorts.
Lớp sơn đã bắt đầu bong ra nhiều chỗ.
Fortunately the paint began to bubble in several places.
Giống như một bong.
Somewhat like a bong.
Nếu bạn phải hút, bạn có thể thử dùng một bong với nước ấm hơn.
If you must smoke, you could try using a bong with warm water.
Họ ở trong một mớ bòng bong.
They're in a bubble of sorts.
Trong các trường hợp khác, đó là một mớ bòng bong.
In any other scenario, it is a bubble.
Em sẽ không đèo bong.
But I won't be buying a bong.
Kich bản: Bong Jun Ho.
Written by Bong Joon-ho.
Một nhóm nhạc ba người trung học, Bong Trio"!
A high school trio band, the Bong Trio!
Chả có gì. Anh ta sạch bong.
Guy is squeaky clean. Nada.
Ôi trời. Vâng, tôi sẽ lau cầu thang sạch bong.
My gosh. Yes, I will clean the stairs squeaky clean as well.
Oilseed nấu ăn bong.
Oilseed Cooking Softening.
Fabreeka ngăn chặn pad nứt và bong bê tông, loại bỏ sự
Fabreeka pad prevents cracking and flaking of concrete, eliminates the need for grout
Họ không ngại gọi bong bóng là bong bóng, hay về can thiệp để làm xì hơi nó.
They had no compunction about calling a bubble a bubble, or in intervening to deflate it.
Results: 864, Time: 0.0702

Top dictionary queries

Vietnamese - English