Examples of using Bonham in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đặc vụ Bonham và Peart, FBI.
Hình ảnh của Helena Bonham Carter.
Đặc vụ Bonham? Và cô là?
Hình ảnh của Helena Bonham Carter.
Chúc mừng sinh nhật Helena Bonham Carter!
Bonham Carter sẽ vào vai Công chúa Margaret.
Helena Bonham Carter vai Nữ hoàng Elizabeth.
Helena Bonham Carter( Vương miện Hoàng tử).
Và cô là? Đặc vụ Bonham?
Đặc Vụ Bonham, Đặc Vụ Seger.
Đặc vụ Bonham? Và cô là?
Marla Singer được đóng bởi Helena Bonham Carter.
Bonham trình diễn cùng Led Zeppelin năm 1973.
Helena Bonham Carter trong vai Nữ hoàng Đỏ.
Helena Bonham Carter trong những bộ phim trước.
Đặc Vụ Bonham, Đặc Vụ Seger.
Khi ấy, Bonham mới chỉ 32 tuổi.
Helena bonham carter- conversations với khác phụ nữ.
Khi ấy, Bonham mới chỉ 32 tuổi.
Nhưng họ không phải Jimi Hendrix hay John Bonham.