Examples of using Bonus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để không bỏ lỡ cơ hội nhận được thêm bonus, chúng tôi khuyên bạn
tùy thuộc vào người mua muốn bonus cái gì.
Tìm hiểu các điều kiện tham gia chương trình, cũng như kế hoạch chi trả hoa hồng và bonus cho việc phát triển cấu trúc đối tác.
Đặt cược Dragon Bonus phải được đặt trước khi bất kỳ lá bài nào được phát ra.
Không- Claim Bonus: Nếu bạn không có bất kỳ khiếu nại trong thời kỳ chính sách, tiền thưởng không có yêu cầu bồi thường( NCB) được cung cấp.
Bonus 1: Nhận nhiều lưu lượng truy cập(
Bonus 3: Sử dụng Expert Roundups để tạo liên kết
Khe này được trang bị một trò chơi Bonus Spin, thưởng cho các cầu thủ có thêm Free Spins,
và đĩa bonus chứa phần nhạc
Đây là dòng sản phẩm loa sub điện mới nhất của Bonus Audio, nhằm mang đến hiệu quả chất âm bass mạnh mẽ, sâu và chắc chắn nhưng với mức giá rất cạnh tranh.
Lượng bonus phụ thuộc vào số tiền tham gia đóng góp và vào ngày mua tokens.
Đây là dòng loa karaoke chuyên nghiệp đến từ thương hiệu Bonus Audio- Nhà sản xuất thiết bị âm thanh karaoke chuyên nghiệp.
trong đó bao gồm một ca khúc bonus.
rất nhiều bonus, combo và upgrades.
Album" 18- eighteen-" của cô cũng được phát hành tại Mĩ thông qua Tofu Records vào 11/ 7/ 2006 cùng với ca khúc bonus" KISS or KISS"( bản tiếng Anh).
Phiên bản tiếng Hàn của bài hát sau đó đã được chọn vào album phòng thu tiếng Hàn thứ ba của IU Modern Times như một bonus track.
bao gồm bonus disc cùng Flaming Pie chỉ có tại hệ thống của Best Buy.
Những đặc thù này cũng có thể bao gồm Retriging: Ra mắt một" Free Round" miễn phí hoặc" Free Spin" khi kiếm được một lần nữa trong khi bonus được ban hành.
Hệ thống âm thanh được Phan Nguyễn Audio sử dụng mang thương hiệu Bonus Audio, AD- Audience Delight và đầu karaoke OKARA.
Chủ đề yêu cầu phải là:“ Individual bonus+ 200%”- make the bonus withdrawable”, số tài khoản giao dịch và họ tên đầy đủ của khách hàng.