BOOK in English translation

book
cuốn sách
sách
đặt
sổ
quyển
viết
truyện
books
cuốn sách
sách
đặt
sổ
quyển
viết
truyện
booked
cuốn sách
sách
đặt
sổ
quyển
viết
truyện
booking
cuốn sách
sách
đặt
sổ
quyển
viết
truyện

Examples of using Book in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn có muốn book vé ngay bây giờ?
Want to book your ticket now?
Bạn có muốn book vé ngay bây giờ?
Would you like to book a ticket now?
Find and Download Book- Bạn thông minh hơn bạn nghĩ.
Find and Load Ebook You Are Younger Than You Think.
Tải SLOT Book of Ra Deluxe miễn phí.
Play at Book of Ra Deluxe for free.
Mạng chập chờn sẽ bị mất book.
The world would be lost without books.
Bản dịch gốc: Book IV.
A translation of Book iv.
Mạng chập chờn sẽ bị mất book.
My life would be lost without book.
Còn đây là phần book.
And that's part of the book.
Anh hỏi cho thiệt kỹ trước khi book.
Ask before you book.
Bạn hãy click để đến book ngay!!!
Click here to book now!!
Cẩn thận kiểm tra số vé sau khi book.
Check the prices after you book.
Đọc kĩ review trước khi book khách sạn.
Read the review first before you book the hotel.
Anh hỏi cho thiệt kỹ trước khi book.
Always ask before you book.
Nếu bạn muốn book 2 chiều thì book 2 lần.
If you need to book 2 rooms you have to book twice.
bạn cần phải book trước nhé.
so you need to book ahead.
Các bạn nên check phòng trước khi book.
You should check the location before you book.
Để tránh bị chặt, mình khuyên nên book trước.
To avoid disappointment we recommend you book early.
Cẩn thận khi book!
Be careful when you book!
Họ phải báo trước cho khách hàng biết trước khi book.
Customer should be made aware of before they book.
Gia đình mình chỉ book có 1 đêm.
Laura only had the book for one night.
Results: 4971, Time: 0.0201

Top dictionary queries

Vietnamese - English