Examples of using Borghese in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Villa Borghese là nơi tốt nhất để đi xe đạp.
Kết hôn( 2) Camillo Borghese, Thân vương thứ 6 xứ Sulmona.
Pauline Bonaparte, công chúa Borghese, chị/ em gái Napoleon Bonaparte m.
Pauline Bonaparte, công chúa Borghese, chị/ em gái Napoléon Bonaparte m.
Hoàng tử Lorenzo Borghese xuất hiện vào mùa thứ chín của The Bachelor Vào tháng.
Giống như Villa Borghese, đây là một công viên công cộng khổng lồ ở Rome.
Hoàng tử Lorenzo Borghese xuất hiện vào mùa thứ chín của The Bachelor Vào tháng.
Đáng chú ý nhất trong số này là biệt thự Borghese, Ada và Pamphili Doria.
được gọi là Villa Borghese.
Quý khách cũng có thể đi bộ qua sông đến khu vườn Villa Borghese và trung tâm lịch sử.
trưng bày tại Galleria Borghese, Rome.
Đáng chú ý nhất trong số này là các biệt thự Borghese, biệt thự Ada và biệt thự Pamphili Doria.
Du khách có thể đến công viên Borghese, nơi có khung cảnh cây thay lá ấn tượng nhất ở Rome.
từ này xuất phát từ một tên tội phạm có tên là Borghese.
đặt tên là Villa Borghese.
Để tránh làm cảnh sát bực. Anh ấy thấy nó tại Villa Borghese, nó biến mất nên đưa nó về.
Phòng tranh Borghese, Roma Năm 1508,
đặt tên là Villa Borghese.
Tờ báo trên còn kể thêm là dân Mỹ nói rút gọn và chuyển tên gã tội phạm Borghese thành ra“ bogus”.
Anh là con trai của Hoàng tử Francesco Marco Luigi Costanzo Borghese và có mẹ là một phụ nữ bình thường người Mỹ- Amanda Leigh.