Examples of using Borman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Frank Borman, nhà du hành vũ trụ, CEO người Mỹ.
Phi hành đoàn gồm có Frank Borman, Bill Anders và Jim Lovell.
Cựu phi công và là CEO của hãng Eastern Airlines Frank Borman.
Sau 6 tháng, ông Borman đã đặt hàng thêm 23 chiếc Airbus A300.
Phi hành đoàn gồm có Frank Borman, Bill Anders và Jim Lovell.
Nhưng khi tàu Apollo 8 rời quỹ đạo Trái Đất, Borman bị ói mửa.
Cuộc trò chuyện giữa Frank Borman và William Anders, trong quá trình chụp ảnh Earthrise.
Cả ba người chúng tôi và vợ chúng tôi cố gắng suy nghĩ,” Borman nói.
vợ chúng tôi cố gắng suy nghĩ,” Borman nói.
Trái Đất là nơi duy nhất trong toàn vũ trụ có màu sắc," Borman nói.
Eastern Airlines bác bỏ, CEO của hãng Frank Borman gọi những câu chuyện này là" rác rưởi".
Tuy nhiên, cấp phó của ông ta, Martin Borman, khẳng định vẫn còn hy vọng.
Ban đầu, cả Borman và Anders đều nhận là người đã chụp bức ảnh lịch sử.
Phi hành gia trên tàu Apollo 8: Lovell, Anders và Borman( từ trái qua phải).
Ban đầu, cả Borman và Anders đều tự nhận mình là tác giả của hình ảnh nổi tiếng.
Frank Borman, James Lovell
Phi hành gia Liên Xô Gherman Stepanovich Titov( phải) và phi hành gia Mỹ Frank Frederick Borman( giữa).
Anh biết đấy, Freddo, Frank Borman… đã bằng mọi cách để tới được mặt trăng trên Apollo 8.
Frank Borman không gặp vấn đề sức khỏe gì trong chuyến bay kéo dài 14 ngày trên Tàu Gemini 7.
Frank Borman không gặp vấn đề sức khỏe gì trong chuyến bay kéo dài 14 ngày trên Tàu Gemini 7.