Examples of using Born in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tác giả quyển Born to Rebel( Sinh ra để nổi loạn), là tính thận trọng và ngại rủi ro.
He looks born again ♦ cậu ấy cứ như vừa được sinh ra lần nữa.
Nhưng A Star Is Born, thông qua một câu chuyện tình yêu,
Trong khi đó, Born This Way của Lady Gaga là Album được yêu thích nhất năm.
A Star Is Born tiếp theo sẽ là vào năm 2027,
Tất cả lợi nhuận từ việc bán những chiếc áo thun này sẽ được gửi tới tổ chức Born Free Africa, nơi có những con người đang thực hiện những hoạt động vô cùng tuyệt vời”.
Theo Quỹ Born Free, không có con hổ,
Pennsylvania- Born Brian Isett,
Chúng tôi làm việc với Tổ chức Born Free Foundation để giúp xây dựng các boma tại Vườn Quốc gia Amboseli của Kenya, bảo vệ 2.500 người và 32.500 động vật.
Hiệp hội bảo vệ động vật, The Born Free Foundation lên án sở thú
Trò minigame Born from a Wish bao gồm việc điều khiển Maria ngay trước khi cô và James gặp nhau tại Silent Hill.
Born to Run:
Ngoài" Video Games", Born to Die còn có năm đĩa đơn khác là" Born to Die"," Blue Jeans"," National Anthem"," Summertime Sadness" và" Dark Paradise".
Lady Gaga tiết lộ rằng cô bị chứng co thắt cơ bắp do chấn thương hông, dẫn đến việc cô phải hủy tour diễn Born This Way Ball năm 2013.
Tôi đang bán đấu giá chiếc ghế thứ hai trên tàu không gian của hãng hàng không vũ trụ Virgin Galactic để quyên tiền cho Quỹ Born This Way.
Cũng giống như Slogan của em ấy vậy" Maybe She' s born with it, Maybe it' s Maybelline".
Trong một trường hợp, nó đã phát hành album nhạc phim rất thành công của một bộ phim được thực hiện bởi một studio khác, Born Free( 1966) của Columbia Pictures.
THX 1138( tác phẩm đầu tay của đạo diễn George Lucas), Born in Flames của Lizzie Borden và Brazil của Terry Gilliamine.
Cũng giống như Slogan của em ấy vậy" Maybe She' s born with it, Maybe it' s Maybelline".
Mizoguchi đã bắt đầu vào vai Ryotaro phiên bản trẻ được gọi là" Kotaro" trong Kamen Rider Den- O: I' m Born!