Examples of using Boro in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bác quả là boro.
Còn Boro?- Không có gì?
Huấn luyện viên đội một Boro Primorac.
Huấn luyện viên đội một Boro Primorac.
Tôi đã nói gì với anh, Boro?
Các thành phố gần Washington Boro, PA.
Boro, hãy nhớ ta có thỏa thuận.
Các thành phố gần Washington Boro, PA.
Tôi không biết Boro ở đâu, Carlos!
Các thành phố gần Washington Boro, PA.
Các thành phố gần Washington Boro, PA.
Nelson, tao cần mày tìm Boro và Fadel, được chứ?
Ông đã sử dụng thuật ngữ‘ boro boro', có nghĩa là‘ vụn vỡ'.
Carlos, không mò được về Boro nhưng đã tìm ra em họ gã.
Levomekol hoặc Boro Plus.
Điểm yếu dễ thấy của Boro là hàng công nghèo nàn( 13 bàn/ 16 trận).
Mục tiêu cuối cùng của tôi là thực hiện Tour đi xe đạp Five Boro một ngày nào đó.
Đối đầu: Boro là một mặt khác với danh sách trận đấu thuận lợi cho phần còn lại của mùa giải;
Vụ mùa Boro thường đóng góp hơn một nửa sản lượng gạo hàng năm của Bangladesh khoảng với 35 triệu tấn.
Borosilicate( hoặc cũng thường được gọi là" boro") được sử dụng rộng rãi trong quá trình thổi tạo hình thủy tinh;