Examples of using Boston common in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bao gồm cả Boston Common cà phê Công ty với nhiều địa điểm trong đó có một gần Boston Common.
Từ giữa đến cuối thế kỷ 19, các công nhân lấp được gần 600 acres( 2,4 km²) vùng đầm lầy nhiễm mặn của sông Charles ở phía tây của Boston Common bằng sỏi đưa đến bằng tàu hỏa từ các đồi của Needham Heights.
600 acres( 2,4 km²) vùng đầm lầy nhiễm mặn của sông Charles ở phía tây của Boston Common bằng sỏi đưa đến bằng tàu hỏa từ các đồi của Needham Heights.
chỉ cách không gian xanh của Boston Common, Chợ Faneuil Hall lịch sử
Nhà thờ Cơ Đốc Khoa học, Boston Common và Downtown Crossing,
Nằm cách công viên Boston Common 5 phút đi bộ, Hyatt Regency Boston là khách sạn hiện
Chúng tôi là thuận tiện nằm trong khoảng cách đi bộ đến Boston Common, State House,
Chúng tôi tọa lạc thuận tiện trong khoảng cách đi bộ đến Boston Common, State House,
Tại Boston, Massachusetts, vào tháng 9 năm 2007, một chương trình dành cho người vô gia cư được tiến hành tại Boston Common, sau vài vụ bắt giữ
Tại Boston, Massachusetts, vào tháng 9 năm 2007, một chương trình dành cho người vô gia cư được tiến hành tại Boston Common, sau vài vụ bắt giữ và nổ súng, và đề phòng mùa đông lạnh giá đang đến.
Khu vực Beacon Hill nằm ở phía bắc của Boston Common và Vườn Công Lập Boston
Khu vực Beacon Hill nằm ở phía bắc của Boston Common và Vườn Công Lập Boston
Đường vào Boston Common.
Bên cạnh Boston Common.
Đọc đánh giá về Boston Common.
Dành một buổi chiều ở Boston Common.
Dành một buổi chiều ở Boston Common.
Chính sách của Revere Boston Common.
Dành một buổi chiều ở Boston Common.
Giá phòng tại Revere Hotel Boston Common.