Examples of using Botha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kores Botha.
Kores Botha, cựu quân nhân.
Khách sạn tại Louis Botha Airport.
Tôi không hiểu. Kores Botha.
Louis Botha- Thủ tướng Nam Phi.
Louis Botha- Thủ tướng Nam Phi.
Botha sẽ không bao giờ có thể tống tiền tôi nữa.
Botha khi họ gặp nhau vào ngày 21/ 11/ 1995.
Rickard, J( ngày 2 tháng 11 năm 2008) Blackburn Botha.
Tháng 10: Pik Botha, chính trị gia Nam Phi s.
Botha bỏ như Tổng thống của Nam Phi( 14 Tháng 8).
Botha bỏ như Tổng thống của Nam Phi( 14 Tháng 8).
Louis Botha Airport cung cấp các chuyến bay thẳng đến 13 thành phố.
Cùng với Helen Zille, Botha là một phần của phong trào Sash Đen.
Andre Botha, Grigor Tchevsky,
Andre Botha, Grigor Tchevsky, và tên lính đánh thuê thứ ba, Casper Bryce.
Botha cũng tham gia rất nhiều vào phong trào chống phân biệt chủng tộc.
Elize Botha đã lặng lẽ ở trong nền là Đệ nhất phu nhân Nam Phi.
Botha đã đến tìm tôi. Khi tôi bắt đầu xây dựng Viên Ngọc Trai.
Nếu ai đó như Botha muốn ngài chết,