Examples of using Bottas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh xuất phát tệ hơn Valtteri Bottas và Max Verstappen.
Valtteri Bottas của Mercedes được đôn lên vị trí thứ 3.
Valtteri Bottas khởi đầu mùa giải một cách mạnh mẽ.
Verstappen và Bottas.
Bottas mất lợi thế trong cuộc chiến với Hamilton.
GP Nga: Valtteri Bottas giành chiến thắng F1 đầu tiên.
Bottas là đồng đội của Lewis Hamilton trong mùa giải 2017.
GP Nga: Valtteri Bottas giành chiến thắng F1 đầu tiên.
Tới vòng 16, Bottas được ưu tiên vào pit trước.
Bottas: Yeah,
Bottas nói:“ Nó đã gần,
Valtteri Bottas: mặc cao su?
Bottas tranh thủ vào pit ngay vòng kế tiếp để thay lốp cứng mới.
Bottas đang chứng tỏ được khả năng của mình bằng thành tích trên đường đua.
Lúc này, Bottas dẫn trước Vettel hơn 11 giây
Thậm chí, Bottas còn có được điểm thưởng nhờ có vòng đua nhanh nhất chặng.
Valtteri Bottas lên ngôi ở Azerbaijan GP trong ngày Mercedes tiếp tục đà thống trị.
Lúc này, Bottas dần sa sút
Bottas bảo vệ P1 bằng cách đánh xe vào làn trong để phòng thủ trước Vettel.
Bottas giành pole hôm 2/ 11