Examples of using Botticelli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
các Đại Sư của Tu viện Sion bao gồm Leonardo Da Vinci, Botticelli, Sir Isaac Newton,
Brunelleschi, Botticelli và Michelangelo.
Perugino, Botticelli và Bramante, những người đã xây dựng ngôi đền Thánh Phêrô tại Montorio và lên kế hoạch
Hay đúng hơn ta nên nói rằng thái độ phóng khoáng này, mà Botticelli coi là tự nhiên để đạt tới một hình thể duyên dáng,
bản in của những nghệ sĩ như Dürer, Botticelli, Rembrandt, Monet,
trong các bậc thầy thời Phục hưng cụ thể như Sandro Botticelli và Bronzino[ 13] và từ các phong trào avant- garde như Neue Sachlichkeit và Lập thể.[ 14].
Nó là Botticelli.
Đó là Botticelli.
Botticelli vẽ nó nhưng.
( đổi hướng từ Botticelli).
Như nàng Venus của Botticelli.
Tôi chưa từng đến Italy. Botticelli.
Tôi chưa từng đến Italy. Botticelli.
Michael Botticelli: Nghiện là một loại bệnh.
Sự ra đời của thần Venus”- Botticelli.
Michael Botticelli: Nghiện là một loại bệnh.
Sự ra đời của thần Vệ nữ của Sandro Botticelli, c.
Sandro Botticelli: Mùa xuân( khoảng 1482, Phục hưng).
Không, Botticelli miêu tả nữ thần cổ đại của tình yêu.
Bức tranh được Sandro Botticelli thực hiện vào giữa những năm 1480.