Examples of using Bourges in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bourges- thủ đô trung niên,
Năm 1624 ông đã gia nhập xưởng vẽ của họa sĩ Jean Boucher ở Bourges.
Lâu đài thế kỷ 19 này nằm cạnh Hồ Val d' Auron và sân gôn Bourges.
Đến năm 1419, Charles đã thành lập tòa án của riêng mình tại Bourges và Paruity ở Poitiers.
Bourges- khu vườn,
Đến năm 1419, Charles đã thành lập tòa án của riêng mình tại Bourges và Paruity ở Poitiers.
Trong 18 tháng ở Bourges, Calvin học Hi văn,
Đây là bảo tàng thứ hai trong thành phố nên có trong danh sách những điều bạn làm ở Bourges.
kết hôn năm 1422 tại Bourges, với vua Charles VII của Pháp.[ 1].
Lyon, Bourges, Bourdeaux và Orleans.
Lyon, Bourges, Bourdeaux và Orleans.
Bordeaux, Bourges, Lyon, Meaux,
Ông vẫn thường được gọi là" Dauphin", hay bị chế giễu là" Vua của Bourges", sau thị trấn nơi ông thường sống.
Bordeaux, Bourges, Lyon, Meaux,
Một hòa bình đã được ký kết tại Bourges trong ngày 15 tháng 7 năm 1412
ví dụ Bourges ở Cher.
Jacques Cœur, sinh ra ở Bourges, là một trong những thương nhân hàng đầu trong mạng lưới tuyến thương mại Pháp vào những năm 1400.
Bordeaux, Bourges, Lyon, Meaux,
Vào năm 1997, họ đã bỏ lỡ chặt chẽ trên một cú ăn ba back- to- back bởi thua Pháp bên CJM Bourges trong trận chung kết Euroleague.
Monin Gourmet Flavorings được thành lập tại Bourges, Pháp, vào năm 1912 và vẫn là một