Examples of using Bowling in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tom và Jerry Bowling.
Tôi nhìn thấy các thi thể bay và đổ rạp như bowling trên đường lăn.
anh lại đi chơi bowling!".
Họ sẽ lấy jack và cuộn nó về phía trước trên xanh bowling.
Tôi thề từ giờ tôi sẽ không chơi bowling nữa.
Cứ như quả bóng Bowling!
Ở đây tôi làm ăn lúc chơi bowling hay đánh bài.
Em chưa từng thấy ai như anh thích bowling.
Fancy ball là một máy bowling trong nhà tương tự bowling. .
Thông tin về game: Bowling bãi biển.
Bãi biển Bowling.
Trò chơi mô tả Bowling Chỉ bowling. .
Ông Hamad nói vụ đánh nhau kéo dài khoảng 5 phút, chận ngay lối ra vào của trung tâm bowling, và gây ra một vụ hỗn loạn.
Du khách được miễn phí sử dụng Wi- Fi hoặc tận hưởng hồ bơi ngoài trời cùng các tiện nghi chơi gôn mini hay ném bowling.
Năm- pin bowling bowling là một biến thể
Nếu là bar, bowling hay câu lạc bộ thoát y thì ta không thể biết được.
Để ném bóng thay vì bowling nó( tức là bởi thẳng khuỷu tay trong việc phân phối);
Theo Bowling World Newspaper,
Một chút giống như một quăn bowling, nơi viên đá trên bề mặt băng là cần thiết để mang lại tất cả các chip trước.
Tôi ko ở đây để chơi bowling, hay học xỏ dây giày… hoặc để anh giỡn mặt tôi.