Examples of using Boynton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Boynton sinh ra tại Thành phố New York và lớn lên ở Luân Đôn. Cô là con gái của Graham Boynton, người Anh, tập đoàn biên tập viên của Telegraph Media Group, và Adriaane Pielou, một nhà văn du lịch. Cô có một người chị, Emma Louise Boynton.
Chị Boynton.
Bãi biển Boynton.
Boynton Beach, Hoa Kỳ.
Diễn viên Lucy Boynton.
Xin lỗi, Ngài Boynton.
Hoa Kỳ, Boynton Beach.
Ngài Boynton… Đi đi.
Ngài Boynton… Đi đi.
Tác giả: Sandra Boynton.
Giai Đoạn 11- Boynton Beach-.
Tác giả: Sandra Boynton.
Raymond Boynton cựa quậy trên ghế.
Nadine Boynton chăm chú nhìn Sarah.
Rami Malek xuất hiện cùng Lucy Boynton.
Chính sách của Hampton Inn& Suites Boynton Beach.
Tôi đang hỏi ông đấy, ông Boynton!
Rami Malek xuất hiện cùng Lucy Boynton.
Bài báo điện báo được viết bởi Lucy Boynton.
Emma Louise Boynton.