Examples of using Bracken in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vào nhà máy của chính chúng tôi”, Bracken Darrell, CEO của công ty sản xuất thiết bị vi tính Thụy Sĩ nói với Bloomberg.
Chuyển thể từ bộ tiểu thuyết tuổi mới lớn cùng tên của Alexandra Bracken, bộ phim theo chân một nhóm thanh thiếu niên,
( như) bracken.
Cô Bracken? Ồ, chào.
Cô Bracken? Ồ, chào?
Là Lynn. Cô Bracken.
Cách di chuyển đến Bracken Ridge.
Anh thì có Lynn Margaret Bracken.
Ông cần phải hạ bệ Bracken.
Tôi là sĩ quan White. Cô Bracken.
Cô Bracken… tôi là trung úy Exley.
Bracken biết em đã lừa hắn.
của Mike Bracken.
Chúng ta sẽ hạ bệ Bracken.
Lollys sẽ cưới hiệp sĩ Willis Bracken.
Không, và cả Bracken cũng thế.
Lollys sẽ lấy hiệp sĩ Willys Bracken.
Lynn Bracken là Veronica Lake của tôi.
Cô Bracken.
Lollys sẽ lấy hiệp sĩ Willys Bracken.