Examples of using Brae in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bonnie Brae đã lấy phí bảo hiểm tại Hội chợ Thế giới ở New Orleans, năm 1885.
Khi họ đến nhà của Asbery trên đường Bonnie Brae, mọi căn phòng đều đầy ắp người.
Skara Brae vẫn thường xuyên phải hứng chịu những cơn mưa lớn và bão dữ dội.
Ngôi làng Skara Brae được bảo tồn tốt trên đảo chính Orkney có niên đại từ thời kỳ này.
Với ý tưởng đó, Braeden đã sáng lập start- up có tên 3B Brae' s Brown Bags.
Higgins đã chớm ghép Bonnie Brae với những cây chanh đã sinh trái kém, và cả trên cây cam.
những ngôi nhà ở Skara Brae vẫn trong tình trạng tốt.
Chanh Bonnie Brae được trồng đầu tiên bởi Hiram Murray Higgins ở trang trại Bonnie Brae rộng 76 mẫu của ông ở Bonita.
Các nhóm từ mọi nền văn hóa bắt đầu tìm đường đến số nhà 214 Đường North Bonnie Brae.
Có thể cho rằng một trong những khu vực nổi tiếng nhất của quần đảo Orkney là Skara Brae.
Vào năm 1850, một bức tượng đá bí ẩn đã được phát hiện ở vùng Skara Brae thuộc đảo Orkney.
Bonnie Brae thuôn dài,
Bonnie Brae.
Bonnie Brae thuôn dài,
Skara Brae thuộc quần đảo Orkney là một trong những ngôi làng thời tiền sử được bảo tồn tốt nhất ở Tây Âu.
Sông Martha Brae là địa điểm số một để đi bè
Bonnie Brae thuôn dài,
Nhưng Bonnie Brae không phải là hình dạng của một quả chanh; đó là hình dạng của một quả chanh tây.”[ 1].
Nằm trên phần đảo chính của Orkney, Skara Brae là một trong những ngôi làng thời kỳ Đá được bảo tồn nguyên vẹn nhất châu Âu.
các tòanhà ở Skara Brae vẫn trong tình trạng tốt.